Views: 1508
Quiz-summary
0 of 20 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Information
Sinh viên chọn đáp án đúng nhất
Đề thi thử CUỐI KỲ Toán cao cấp A1 Mã đề 001
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Results
0 of 20 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Bài tập mô hình Leontief mở 0%
- Hạng Ma trận 0%
- Hệ PT có nghiệm duy nhất 0%
- Hệ PT tham số 0%
- Hệ PT vô nghiệm 0%
- Không gian vecto 0%
- Ma trận 0%
- Ma trận khả nghịch 0%
- Mật mã học 0%
- Trị riêng - Vecto riêng 0%
- Đề thi thử Toán cao cấp A1 - 001 0%
- Đề thi Toán cao cấp A1 2022 Mã đề 221 0%
- Định thức 0%
| Pos. | Name | Entered on | Points | Result |
|---|---|---|---|---|
| Table is loading | ||||
| No data available | ||||
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- Answered
- Review
-
Question 1 of 20
1. Question
1 pointsCategory: Ma trậnCho ma trận $A=\left(\begin{array}{cc}1 & -2 \\ -1 & 2 \\ 1 & -2\end{array}\right)$. Thực hiện phép tính $2 A$.
- $2 A=\left(\begin{array}{cc}-2 & -4 \\ -2 & 4 \\ 2 & -4\end{array}\right)$
- $2 A=\left(\begin{array}{cc}2 & -4 \\ -2 & 4 \\ 2 & -4\end{array}\right)$
- $2 A=\left(\begin{array}{lc}-2 & -4 \\ -2 & 4 \\ -2 & -4\end{array}\right)$
- $2 A=\left(\begin{array}{cc}2 & -4 \\ 2 & 4 \\ 2 & -4\end{array}\right)$
-
Question 2 of 20
2. Question
1 pointsCategory: Ma trậnCho hai ma trận $A=\left(\begin{array}{lll}1 & -2 & 3 \\ 1 & -1 & 1 \\ 1 & -1 & 1\end{array}\right), B=\left(\begin{array}{ccc}1 & -1 & 1 \\ 1 & -1 & -1 \\ 1 & -1 & 1\end{array}\right)$. Thực hiện phép toán $B A$.
- $B A=\left(\begin{array}{ccc}0 & 0 & 6 \\ 1 & -1 & 3 \\ 0 & 0 & 4\end{array}\right)$
- $B A=\left(\begin{array}{ccc}1 & -2 & 3 \\ -1 & 0 & 1 \\ 1 & -2 & 4\end{array}\right)$
- $B A=\left(\begin{array}{ccc}1 & -2 & 3 \\ -1 & 0 & 1 \\ 1 & -2 & 3\end{array}\right)$
- $B A=\left(\begin{array}{ccc}0 & 0 & 6 \\ 1 & -1 & 3 \\ 0 & 0 & 3\end{array}\right)$
-
Question 3 of 20
3. Question
1 pointsCategory: Định thứcTính định thức của ma trận $A=\left(\begin{array}{ccc}-6 & -1 & -2 \\ 0 & 3 & 2 \\ 0 & 1 & 2\end{array}\right)$.
-
Question 4 of 20
4. Question
1 pointsCategory: Hệ PT có nghiệm duy nhấtGiải tìm nghiệm của phương trình $\left|\begin{array}{cc}x-1 & -x \\ 2 & x+1\end{array}\right|=2$.
-
Question 5 of 20
5. Question
1 pointsCategory: Hạng Ma trậnTìm hạng của ma trận $A=\left(\begin{array}{ccccc}1 & 2 & -1 & 1 & 2 \\ 2 & 4 & 1 & 0 & -2 \\ -4 & -8 & 1 & -2 & 4\end{array}\right)$.
-
Question 6 of 20
6. Question
1 pointsCategory: Ma trận khả nghịchMa trận nào sau đây khả nghịch?
$C=\left(\begin{array}{ccc}1 & 1 & 2 \\ -2 & 0 & -2 \\ 3 & 0 & 3\end{array}\right)$
$A=\left(\begin{array}{ccc}1 & 1 & 2 \\ -2 & -2 & -4 \\ 1 & 2 & 0\end{array}\right)$
$D=\left(\begin{array}{ccc}2 & 1 & -2 \\ -1 & 3 & 1 \\ 1 & 4 & -1\end{array}\right)$
$B=\left(\begin{array}{ccc}1 & 1 & 0 \\ -2 & 0 & 0 \\ 3 & 0 & 2\end{array}\right)$
-
Question 7 of 20
7. Question
1 pointsCategory: Mật mã họcGiải mã thông điệp $63,36,38,23,121,74,64,36,64,41,91,59$ được mã hóa bả̀ng ma trận mả hóa $A=\left(\begin{array}{ll}2 & 3 \\ 1 & 2\end{array}\right)$.
-
Question 8 of 20
8. Question
1 pointsCategory: Hệ PT có nghiệm duy nhấtGiải hệ phương trình tuyến tính $\left\{\begin{array}{r}x+y-z=2 \\ y-3 z=1 \\ y-4 z=3\end{array}\right.$.
- $x=1+2 \alpha, y=1-\alpha, z=\alpha ; \alpha \in \mathbb{R}$
- $x=5, y=-5, z=-2$
- $x=2+2 \alpha, y=3-\alpha, z=\alpha ; \alpha \in \mathbb{R}$
- $x=-1, y=1+2 \alpha, z=0 ; \alpha \in \mathbb{R}$
-
Question 9 of 20
9. Question
1 pointsCategory: Hệ PT có nghiệm duy nhấtCho hệ phương trình tuyến tính sau $\left\{\begin{array}{l}-x+2 y-3 z=-1 \\ x+y+z=1 \\ 2 x-y+2 z=2\end{array}\right.$. Hãy tìm giá trị của ẩn $x$.
-
Question 10 of 20
10. Question
1 pointsCategory: Hệ PT vô nghiệmTìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính $\left\{\begin{array}{c}x+4 y+5 z=1 \\ 2 x+8 y+10 z=3 \\ 3 x+11 y-6 z=0\end{array}\right.$.
- $x=1+7 \alpha, y=-2 \alpha, z=\alpha ; \alpha \in \mathbb{R}$
- $x=1, y=0, z=0$
- $x=-3, y=1, z=0$
- Hệ vô nghiệm
-
Question 11 of 20
11. Question
1 pointsCategory: Hệ PT tham sốTìm $m$ để hệ phương trình tuyến tính sau có một nghiệm duy nhất
$\left\{\begin{array}{l}
2 x+3 y \quad-z=1 \\
4 x+7 y \quad+2 z=2 \\
8 x+12 y+(m+6) z=4
\end{array}\right.$A. $m=-10$
B. $m=10$
C. $m \neq 10$
D. $m \neq-10$ -
Question 12 of 20
12. Question
1 pointsCategory: Bài tập mô hình Leontief mởGiả sử 1 nền kinh tế của 1 quốc gia nhỏ gồm 2 ngành: ngành sản phẩm nông nghiệp (Farm Products, viết tắt là P ) và ngành máy móc nông nghiệp (Farm Machinery, viết tắt là M) với ma trận hệ số đầu vào là
$A=\left(\begin{array}{cc}0.5 & 0.1 \\ 0.1 & 0.3\end{array}\right)$
Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là 96 đơn vị nông sản và 8 đơn vị máy móc nông nghiệp. Gọi $x_1, x_2$ lần lượt là tổng sản lượng ngành nông sản và ngành máy móc nông nghiệp. Tìm $x_1$.
-
Question 13 of 20
13. Question
1 pointsCategory: Bài tập mô hình Leontief mởGiả sử 1 nền kinh tế của 1 quốc gia nhỏ có 3 ngành: công nghiệp điện tử (Electronics industry, viết tắt là E), ngành công nghiệp gang thép (Steel industry, viết tắt là S) và ngành công nghệ ô tô (Auto industry, viết tắt là A ) vói ma trận hệ số đầu vào là
$A=\left(\begin{array}{ccc}0.6 & 0.2 & 0.2 \\ 0.1 & 0.4 & 0.5 \\ 0.1 & 0.2 & 0.2\end{array}\right)$
Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là 540 đơn vị sản lượng công nghiệp điện tử, 30 đơn vị gản lượng ngành gang thép và 140 đơn vị sản lượng ngành ôtô. Gọi $x_1, x_2, x_5$ lần lượt là tổng sản lượng ngành công nghiệp điện tử, ngành gang thép và ngành ôtô. Tìm $x_2$.
-
Question 14 of 20
14. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTrong không gian véc-tơ $\mathbb{R}^3$, cho các véc-tơ $u$ – $(3,3,-1) ; v=(-2,1,-2) ; w=(1,13,-11)$.
Giả sử $w=x_1 u+x_2 v$. Tìm $x_1, x_2$.
-
Question 15 of 20
15. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTìm số chiều $n=\operatorname{dim} W$ của không gian con $W \subset \mathbb{R}^3$ sinh bởi các véc-tơ sau $\left\{u_1=(1,2,4) ; u_2=(0,1,2) ; u_3=(0,0,1) ; u_4=(0,0,2)\right\}$
-
Question 16 of 20
16. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTrong không gian $\mathbb{R}^3$, tìm tọa độ $x_1, x_2, x_3$ của véc-tơ $u =(3,1,-2)$ theo cơ sở $A=\left\{u_1=(1,1,1) ; u_2=(1,0,1) ; u_3=(1,1,0)\right\}$.
-
Question 17 of 20
17. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTìm số chiều $n$ của không gian nghiệm sau
$W=\left\{v=(x, y, z) \left\lvert\, \begin{array}{l}
x-3 y+z=0 \\
x-4 y+2 z=0 \\
-x+3 y-z=0
\end{array}\right.\right\}$ -
Question 18 of 20
18. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTrong không gian $\mathbb{R}^3$, tìm ma trận $ \mathrm{~A} $ biểu diễn phép quay quanh gốc tọa độ với góc quay
$\theta=\frac{\pi}{6}$. Từ đó tìm ảnh $u^{\prime}$ của véc-tơ $u=\binom{0}{4}$ qua phép quay trên.
- $A=\frac{1}{2}\left(\begin{array}{cc}\sqrt{3} & 1 \\ -1 & \sqrt{3}\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{2}{2 \sqrt{3}}$
- $A=\frac{1}{2}\left(\begin{array}{cc}\sqrt{3} & -1 \\ 1 & \sqrt{3}\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{2}{2 \sqrt{3}}$
- $A=\frac{1}{2}\left(\begin{array}{cc}\sqrt{3} & -1 \\ 1 & \sqrt{3}\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{-2}{2 \sqrt{3}}$
- $A=\frac{1}{2}\left(\begin{array}{cc}\sqrt{3} & 1 \\ -1 & \sqrt{3}\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{2 \sqrt{3}}{2}$
-
Question 19 of 20
19. Question
1 pointsCategory: Trị riêng - Vecto riêngTìm các giá trị riêng $\lambda$ của ma trận $A=\left(\begin{array}{ll}4 & 5 \\ 1 & 0\end{array}\right)$.
- $\lambda=5$
- $\lambda=-1 \vee \lambda=5$
- $\lambda=1 \vee \lambda=5$
- $\lambda=-1$
-
Question 20 of 20
20. Question
1 pointsCategory: Trị riêng - Vecto riêngTìm các véc-tơ riêng ứng với trị riêng $\lambda=1$ của ma trận $A=\left[\begin{array}{cc}3 & 2 \\ -1 & 0\end{array}\right]$.
- $u=(-\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R} \backslash\{0\}$
- $u=(-\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R}$
- $u=(\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R}$
- $u=(\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R} \backslash\{0\}$
