Chưa phân loại Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin quantri 30 Tháng 8, 2026 Views: 283Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin Thống kê Hôm nay: Online: 5 Lượt xem: 98 MODULE 1: Computer Today (Máy tính thời nay) (40 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 1 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Tiếng Anh chuyên ngành CNTT MODULE 1: Computer Today (Máy tính thời nay) Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. MODULE 1: Computer Today (Máy tính thời nay) 40 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 1. MODULE 1: Computer Today (Máy tính thời nay) 1. How can computer become miraculous (kỳ diệu)? (Làm thế nào máy tính có thể trở nên kỳ diệu?) A. Due to CPU (nhờ CPU) B. Due to main memory (nhờ bộ nhớ chính) C. Due to hardware and software (nhờ phần cứng và phần mềm) D. Due to peripherals (nhờ thiết bị ngoại vi) A B C D 2 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 2. 2. What are the results (kết quả) produced by a computer? (Kết quả do máy tính tạo ra là gì?) A. Input (đầu vào) B. Devices (thiết bị) C. Monitor (màn hình hiển thị) D. Information (thông tin) A B C D 3 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 3. 3. Information in the form of data is called data (Thông tin dưới dạng dữ liệu được gọi là…) A. Hardware (phần cứng) B. Software (phần mềm) C. Data (dữ liệu) D. Peripheral (thiết bị ngoại vi) A B C D 4 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 4. 4. What has the same meaning as a monitor? (Cái gì có cùng ý nghĩa với màn hình?) A. Visual Display Unit (thiết bị hiển thị hình ảnh) B. Screen (màn hình hiển thị) C. A & B (A & B) D. None of the above (không phải 2 đáp án trên) A B C D 5 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 5. 5. What are physical units that attached (gắn) to the PC? (Các đơn vị vật lý được gắn vào máy tính cá nhân (PC) là gì?) A. Hardware (phần cứng) B. Software (phần mềm) C. Data (dữ liệu) D. Peripheral (thiết bị ngoại vi) A B C D 6 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 6. 6. What dose PC stand (viết tắt) for? (PC là viết tắt của từ gì?) A. Powerful Computer (nguồn máy tính) B. Personal Counter (bộ đếm cá nhân) C. Personal Computer (máy tính cá nhân) D. Pocket Computer (máy tính bỏ túi) A B C D 7 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 7. 7. What is the program used for text (văn bản) manipulation (thao tác) ? (Chương trình được sử dụng để thao tác văn bản là gì?) A. Spreadsheet (trang tính) B. Graphic design (thiết kế đồ họa) C. Word processor (trình xử lý văn bản) D. Animation (thiết kế phim hoạt hình) A B C D 8 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 8. 8. Results produced by the computer system is called output (Kết quả do hệ thống máy tính tạo ra được gọi là …………) A. Output (đầu ra) B. Input (đầu vào) C. Monitor (màn hình hiển thị) D. Port (cổng giao tiếp) A B C D 9 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 9. 9. The physical parts that make up a computer system is called (Các bộ phận vật lý tạo nên hệ thống máy tính được gọi là) A. Software (phần mềm) B. Hardware (phần cứng) C. Peripheral (thiết bị ngoại vi) D. Data (dữ liệu) A B C D 10 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 10. 10. What is visual display unit (VDU)? (thiết bị hiển thị hình ảnh (VDU) là gì?) A. Pperipheral (thiết bị ngoại vi) B. Microprocessor (bộ vi xử lý) C. Disk (đĩa chứa dữ liệu) D. Drive (ổ cứng máy tính) A B C D 11 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 11. 11. With online banking, clients can easily pay bills and transfer money from the comfort (thuận tiện, thoải mái) of their homes. (Với ngân hàng trực tuyến, khách hàng có thể dễ dàng thanh toán hóa đơn và ________ tiền ngay tại nhà một cách thoải mái.) A. Send (gửi) B. Steal (đánh cấp) C. Transfer (chuyển khoản) D. Download (tải dữ liệu về) A B C D 12 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 12. 12. Computers have become an essential part of our lives. (Máy tính đã trở thành một phần ________ của cuộc sống chúng ta.) A. Essential (thiết yếu) B. Available (có sẵn) C. Irresponsible (vô trách nhiệm) D. Ornamental (trang trí) A B C D 13 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 13. 13. The web has revolutionized (cách mạng) the way people do research with sites such as Google and Wikipedia, you can find the information you need in seconds. (Web đã cách mạng hóa cách mọi người ________ với các trang web như Google và Wikipedia, bạn có thể tìm thấy thông tin mình cần chỉ trong vài giây.) A. Do research (nghiên cứu) B. Store information (lưu trữ thông tin) C. Display data (hiển thị dữ liệu) D. Complete exercises (hoàn thành các bài tập) A B C D 14 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 14. 14. Young people who have grown up (lớn lên) with PCs and Mobile phones are often called the digital generation. (Những người trẻ lớn lên cùng với PC và điện thoại di động thường được gọi là ____) A. Digital technology (kỹ thuật số) B. Digital devices (thiết bị kỹ thuật số) C. Digital generation (thế hệ kỹ thuật số) D. Gen Z (Generation Z - thế hệ Z) A B C D 15 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 15. 15. The Central Processing Unit (CPU) is the most influential (ảnh hưởng) component. Its function is to execute program instructions (thực thi) and coordinate (điều phối) the activities of all the other units. In a way, it is the 'brain (bộ não)' of the computer. (________ là thành phần có ảnh hưởng nhất. Chức năng của nó là thực thi các lệnh chương trình và điều phối các hoạt động của tất cả các đơn vị khác. Theo một cách nào đó, nó là 'bộ não' của máy tính.) A. The Central Processing Unit (bộ xử lý trung tâm - CPU) B. The software (phần mềm) C. The hardware (phần cứng) D. The case (thùng chứa thiết bị máy vi tính). A B C D 16 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 16. 16. What is a collection of eight bits called? (Một tập hợp 8 bit được gọi là gì?) A. Byte (byte) B. Kilobyte (kilo byte) C. Bit (bit dữ liệu) D. Binary digit (số nhị phân) A B C D 17 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 17. 17. Core i9, Which has about 4.2 billion transistors, is a new intel processor. (Core i9, _______ có khoảng 4,2 tỷ bóng bán dẫn, là một bộ xử lý mới của Intel.) A. It (nó) B. Which (cái mà) C. And (và) D. But (nhưng) A B C D 18 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 18. 18. In a computer, Hardware is any electronic or mechanical part you can see or touch. (Trong máy tính, ______ là bất kỳ bộ phận điện tử hoặc cơ khí nào bạn có thể nhìn thấy hoặc chạm vào.) A. Software (phần mềm) B. Peripheral (thiết bị ngoại vi) C. Hardware (phần cứng) D. Program (chương trình) A B C D 19 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 19. 19. A computer is an electronic machine which can accept (chấp nhận) data in a certain (nhất định) form (dạng), process the data, and give the results of the processing in a specified format as information. (Máy tính là một cỗ máy ________ có thể chấp nhận dữ liệu ở một dạng nhất định, xử lý dữ liệu và cung cấp kết quả của quá trình xử lý dưới dạng thông tin theo định dạng cụ thể.) A. Electric (adj – điện tử) B. Electronic (adj - điện tử) C. Unnecessary (không thành công) D. Output (đầu ra) A B C D 20 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 20. 20. With wifi readily available (có sẵn) , it's now (giờ đây) easy to access databases of libraries in cafes, hotels, parks, and many other public places. (Với Wi-Fi có sẵn, giờ đây thật dễ dàng để _______ của thư viện ở các quán cà phê, khách sạn, công viên và nhiều nơi công cộng khác.) A. Give presentations (thuyết trình) B. Display data (hiển thị dữ liệu) C. Access databases (truy cập cơ sở dữ liệu) D. Download (tải dữ liệu về) A B C D 21 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 21. 21. Cookies allow (cho phép) a website to store information on a user's machine and later retrieve (truy xuất) it; when you visit the website again, it remembers your preferences. (Cookies cho phép một trang web ________ trên máy của người dùng và truy xuất nó sau này; khi bạn truy cập lại trang web, nó sẽ ghi nhớ các tùy chọn của bạn.) A. Display data (hiển thị dữ liệu) B. Store information (lưu trữ thông tin) C. Write letters (viết thư) 5 D. Send texts (gửi văn bản) A B C D 22 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 22. 22. Airline pilots use computers to help them control the plane. (Phi công hàng không sử dụng máy tính để giúp họ điều khiển ________.) A. Car (xe hơi) B. Ship (tàu biển) C. Rocke (tên lửa) D. Plane (máy bay) A B C D 23 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 23. 23. Mobiles let you send pictures and make video calls in face-to-face mode with a/ an builtin camera. (Điện thoại di động cho phép bạn gửi ảnh và thực hiện cuộc gọi video ở chế độ mặt đối mặt bằng camera ________.) A. Attached (gắn vào, đính kèm) B. Built-in (tích hợp sẵn) C. Modern (thiết bị modem mạng) D. Portable (thiết bị di động, mang theo được) A B C D 24 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 24. 24. In airport control towers, computers are used to manage radar systems and regulate air traffic. (Trong các tháp kiểm soát sân bay, máy tính được sử dụng để quản lý hệ thống radar và ________ giao thông hàng không.) A. Regulate (điều tiết, điều chỉnh) B. Provide (điều hành) C. Encourage (khuyến khích, động viên) D. Connect (kết nối) A B C D 25 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 25. 25. ICT is the acronym (viết tắt) for: Information and Communication Technology (ICT là từ viết tắt của:) A. Internet and Computer Technology (công nghệ mạng và máy tính) B. Internet and Content Technology (công nghệ mạng và các thành phần về mạng) C. Internet and Computer Transfer (công nghệ chuyển đổi mạng máy tính) D. Information and Communication Technology (công nghệ Thông tin và Truyền thông) A B C D 26 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 26. 26. Which one of the following is an example of mobile technology (Cái nào sau đây là một ví dụ về công nghệ di động) A. Digital camera (camera kỹ thuật số) B. Laser printer (máy in laser) C. Smartphone (điện thoại thông minh) D. Desktop computer (máy tính để bàn) A B C D 27 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 27. 27. Which one of the following best describes the term hardware? (Cái nào sau đây mô tả tốt nhất thuật ngữ phần cứng?) A. The physical components of a computer system (các thành phần vật lý của một hệ thống máy tính) B. The applications installed (các phần mềm ứng dụng đã cài đặt) C. The program that controls saving data (chương trình điều khiển việc lưu trữ dữ liệu) D. The parts of a computer system you can touch (các bộ phận của một hệ thống máy tính mà bạn có thể chạm vào) A B C D 28 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 28. 28. Which one of the following parts of the computer is responsible (trách nhiệm) for controlling instructions (lệnh) to the hardware? (Bộ phận nào sau đây của máy tính chịu trách nhiệm kiểm soát các lệnh đối với phần cứng?) A. CD Drive (đĩa CD) B. Processor (bộ xử lý) C. Power Supply (bộ nguồn điện) D. Disk Drive (ổ cứng máy tính) A B C D 29 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 29. 29. Which one of the following describes RAM (Random Access Memory)? (Cái nào sau đây mô tả Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)?) A. RAM is read-and-write memory (RAM là bộ nhớ đọc và ghi) B. RAM is write-only memory (RAM là bộ nhớ chỉ ghi) C. RAM is a peripheral (RAM là một thiết bị ngoại vi) D. RAM cannot be changed (RAM không thể thay đổi được) A B C D 30 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 30. 30. The main purpose (mục đích) of RAM is to provide (cung cấp) a: (Mục đích chính của RAM là cung cấp một: ) A. Permanent storage area for data (khu vực lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn) B. Removable storage medium for permanent data (thiết bị lưu trữ có thể tháo rời dùng cho dữ liệu vĩnh viễn) C. Temporary storage area for instructions (lệnh) and data (nơi chứa, lưu trữ tạm thời cho các lệnh và dữ liệu) D. Transfer of data from computer to screen (thiết bị chuyển dữ liệu từ máy tính sang nàm hình hiển thị) A B C D 31 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 31. 31. Which one of the following does not use a Universal Serial Bus (USB) port? (Cái nào sau đây không sử dụng cổng USB (Universal Serial Bus)?) A. Camcorder (Máy quay phim – sử dụng cổng HDMI) B. Memory stick (thẻ nhớ) C. Keyboard (bàn phím) D. Scanner (máy quét) A B C D 32 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 32. 32. Which one of the following uses a High-Definition Multimedia Interface (HDMI) port? (Thiết bị nào sau đây sử dụng cổng HDMI(Cổng có độ nét, âm thanh, hình ảnh cao?) A. USB memory stick (ổ USB) B. Keyboard (bàn phín) C. Camcorder (máy quay phim) D. Scanner (máy quay) A B C D 33 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 33. 33. How do you connect a flash drive to a computer? connect the flash drive to: USB (làm thế nào để bạn kết nối một ổ đĩa flash với máy tính? Kết nối ổ đĩa flash với cổng kết nối: ) A. The HDMI port on the computer (cổng HDMI trên máy tính) B. The USB port on the computer (cổng USB trên máy tính) C. The USB port on the printer (cổng USB trên máy in) D. The serial port on the computer (cổng nối tiếp RS 232 trên máy tính) A B C D 34 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 34. 34. Which of the following routines connects a media player to a computer? use a cable to connect the media player to: The computer's USB port (theo dưới đây lựa chọn nào để kết nối một trình phát media (máy phát hình ảnh) với máy tính? sử dụng cáp để kết nối trình phát media với:) A. The computer's HDMI port (cổng HDMI trên máy tính) B. The computer's serial port (cổng nối tiếp RS 232 trên máy tính) C. The computer's USB port (cổng USB của máy tính) D. A printer (máy in) A B C D 35 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 35. 35. Software can best be described as: (Phần mềm được mô tả tốt nhất là:) A. The team of people who use the computer (nhóm người sử dụng máy tính) B. Programmed instructions (lệnh) for the computer perform tasks (phần mềm chứa các lệnh được lập trình để máy tính thực hiện) C. Computer-generated printed output (thiết bị in ấn đầu ra của máy tính) D. The physical parts of a computer that cannot be seen (các phần vật lý của máy tính không thể nhìn thấy được) A B C D 36 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 36. 36. A computer's operating system: (Hệ điều hành của máy tính:) A. Schedules computer operators (lịch hoạt động của nhân viên máy tính) B. Manages hardware and memory (quản lý phần cứng và bộ nhớ) C. Designs databases (thiết kế dữ liệu) D. Sends emails (gửi email) A B C D 37 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 37. 37. Which one of the following is not an operating system? (Cái nào sau đây không phải là một hệ điều hành?) A. Linux (hệ điều hành Linux) B. Windows 7 (hệ điều hành Windowns 7) C. PowerPoint (PowerPoint) D. Mac OS (hệ điều hành Mac OS) A B C D 38 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 38. 38. Which one of the following is an example of software? (Cái nào sau đây là một ví dụ về phần mềm?) A. A printer (máy in) B. A memory stick (thẻ nhớ) C. RAM (thanh nhớ RAM) D. An Internet browser. (trình duyệt Internet) A B C D 39 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 39. 39. Instant (tức thời) messaging is an example of: (Tin nhắn tức thời là một ví dụ về: ) A. Media software (phần mềm trình chiếu video) B. E-mail application software (phần mềm ứng dụng e – mail) C. Communication software (phần mềm giao tiếp/truyền thông) D. Design software (phầm mềm thiết kế) A B C D 40 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 40. 40. Which one of the following is an agreement (thỏa thuận) for the end-user to accept (chấp nhận) before using proprietary (độc quyền) software? (đâu là thỏa thuận mà người dùng cuối (end-user) phải chấp nhận trước khi sử dụng phần mềm độc quyền? A. End-user allowance agreement (thỏa thuận cấp phép cho người dùng cuối) B. End-user license agreement (thỏa thuận cấp phép người dùng cuối cấp clince - EULA) C. End-user agreement (thỏa thuận người dùng cuối) D. End-user permission (quyền hạn người dùng cuối cho phép) A B C D Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp MODULE 2: Input Devices (Thiết bị đầu vào) (40 Câu) Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Hệ điều hànhNext: Trắc nghiệm Phương pháp tính Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Chưa phân loại Trắc nghiệm Phương pháp tính quantri 10 Tháng 10, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Hệ điều hành quantri 16 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh quantri 28 Tháng 7, 2026