Chưa phân loại Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin quantri 30 Tháng 8, 2026 Views: 286 MODULE 6: Creative Software (Phần mềm sáng tạo) (40 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 0 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Tiếng Anh chuyên ngành CNTT MODULE 6: Creative Software (Phần mềm sáng tạo) Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. MODULE 6: Creative Software (Phần mềm sáng tạo) 40 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 1. MODULE 6: Creative Software Phần mềm sáng tạo 1. Software documentation refers to… (Tài liệu phần mềm đề cập đến ... ) A. Anything written about how the software is designed or functions (bất cứ điều gì được viết về cách phần mềm được thiết kế hoặc cách thức hoạt động của nó) B. The documents which, the user has to sign before using the software legally C. The compatibility of the software with IBM-PC D. None of the above A B C D 2 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 2. 2. Distance learning and videoconferencing (hội nghị truyền hình) are concepts made Available with the use of an electronic classroom or boardroom accessible to people in remote locations. (Học từ xa và hội nghị truyền hình là những khái niệm trở nên ....... với việc sử dụng phòng học hoặc phòng họp điện tử mà những người ở các địa điểm xa có thể truy cập.) A. Invisible B. Available (khả dụng / có sẵn) C. Impossible D. Possibly A B C D 3 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 3. 3. Software in computer enhances the capabilities of the hardware machine (Phần mềm trong máy tính ...) A. Enhances the capabilities of the hardware machine (nâng cao khả năng của máy móc phần cứng) B. Increase the speed of central processing unit C. Both of above D. None of above A B C D 4 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 4. 4. Which of the following is not a type of software? (Điều nào sau đây không phải là một loại phần mềm?) A. System Software B. Application Software C. Utility Software D. Entertainment Software (phần mềm giải trí) A B C D 5 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 5. 5. What is the best definition of ‘compatible’? (Định nghĩa tốt nhất về 'tương thích' là gì?) A. Characterized by not having a constant time interval between successive bits, characters or events B. No longer of use due to passage of time and the increase of surrounding technology C. Capable of being used with or connected to other devices or components without modification (có khả năng được sử dụng với hoặc kết nối với các thiết bị hoặc thành phần khác mà không cần sửa đổi) D. None of above A B C D 6 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 6. 6. What is the best definition of ‘execute’? (Định nghĩa tốt nhất về 'thực thi' là gì?) A. To start a program on a computer (để xác nhận thực hiện khởi động một chương trình trên máy tính) B. The act of deleting information from a file system or database C. To end a program or a process before its completion D. To magnetically prepare or a disk to receive data or erase and prepare an existing disk drive A B C D 7 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 7. 7. A system program is a program designed to execute as part of an operating system. (Một chương trình hệ thống là một chương trình được thiết kế để thực thi ...... một phần của hệ điều hành.) A. To B. As (như / với tư cách là) C. Unlike D. Like A B C D 8 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 8. 8. What is the best definition of ‘system software” ? (Định nghĩa tốt nhất về 'phần mềm hệ thống' là gì?) A. A set of programs and files that control the hardware and software resources of a computer system (một tập hợp các chương trình và tệp kiểm soát các tài nguyên phần cứng và phần mềm của một hệ thống máy tính) B. All the programs which control the basic functions of a computer C. All the applications which are used for specific purposes D. Software that is available free of charge but protected by copyright A B C D 9 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 9. 9. What is the best definition of ‘proprietary’? (Định nghĩa tốt nhất về 'độc quyền' (proprietary) là gì?) A. A program in which the code is distributed allowing programmers to alter and change the original software as much as they like B. Data programmed into a hardware device which provides its basic functionality; normally in the form of an EPROM C. Privately developed and owned (sở hữu riêng) technology (công nghệ được phát triển và sở hữu riêng) D. All the above A B C D 10 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 10. 10. What is the best definition of ‘open source’? (Định nghĩa tốt nhất về 'mã nguồn mở' (open source) là gì?) A. A computer failure due to faulty hardware or a serious software bug B. Software distributed without cost by the developer which normally cannot be modified or sold without permission C. Software in which the license stipulates that the user cannot see, edit, or manipulate the source code of a software program D. A program in which the code is distributed allowing programmers to alter and change the original software as much as they like (một chương trình mà mã nguồn được phân phối cho phép các lập trình viên sửa đổi và thay đổi phần mềm gốc tùy thích) A B C D 11 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 11. 11. What is the best definition of ‘firmware’? (Định nghĩa tốt nhất về 'firmware' là gì?) A. An incorrect action attributable to poor judgment, ignorance, or inattention B. Data programmed into a hardware device which provides its basic functionality; normally in the form of an EPROM (Dữ liệu được lập trình vào một thiết bị phần cứng, cung cấp chức năng cơ bản của nó; thường dưới dạng EPROM) C. Software in which the license stipulates that the user cannot see, edit, or manipulate the source code of a software program D. All the above A B C D 12 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 12. 12. What is the best definition of ‘format’? (Định nghĩa tốt nhất về 'định dạng' là gì?) A. To magnetically prepare or a disk to receive data or erase (xóa) and prepare an existing disk drive (chuẩn bị từ tính hoặc đĩa để nhận dữ liệu hoặc xóa và chuẩn bị một ổ đĩa hiện có) B. Software which converts the data from a component or peripheral into data that an operating system can use C. A confidential authentication information composed of a string of characters D. To start a program on a computer A B C D 13 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 13. 13. Which of the following instructs the computer hardware, what to do and how to do it? (Điều nào sau đây hướng dẫn phần cứng máy tính phải làm gì và làm như thế nào?) A. Hardware B. Operating system C. Software (phần mềm) D. Device driver A B C D 14 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 14. 14. A set (tập hợp) of computer programs used on a computer to perform (thực hiện ) different tasks (các nhiệm vụ) is called (một tập hợp các chương trình máy tính được sử dụng trên máy tính để thực hiện các nhiệm vụ khác nhau được gọi là) A. Computer instructions B. Processor C. Software (phần mềm) D. Hardware A B C D 15 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 15. 15. Which of the following is not a type of software? (Điều nào sau đây không phải là một loại phần mềm?) A. System software (phần mềm hệ thống, win, linux, max OS) B. Application software (phần mềm ứng dụng) C. Utility software (phần mềm tiện ích) D. Driver software (phần mềm trình điều khiển thiết bị) A B C D 16 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 16. 16. Which software is used to manage and control the hardware components and allows (cho phép) interaction (tương tác) between the hardware and the other different types of software? (Phần mềm nào được sử dụng để quản lý và kiểm soát các thành phần phần cứng và cho phép tương tác giữa phần cứng và các loại phần mềm khác?) A. Application software (phần mềm ứng dụng) B. System software (phần mềm hệ thống, win, linux, max OS …. ) C. Utility software (phần mềm tiện ích) D. Operating system (hệ điều hành) A B C D 17 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 17. 17. Which of the following is the part of system software? (Điều nào sau đây là một phần của phần mềm hệ thống?) A. Operating system (hệ điều hành) B. Utility software (phần mềm tiện ích) C. Browser software (phần mềm tìm kiếm) D. Both A and B (cả A và B) A B C D 18 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 18. 18. The main function of computer software is to turn (biến, chuyển) data into (Chức năng chính của phần mềm máy tính là biến dữ liệu thành) A. Information (thông tin) B. Program (chương trình) C. Object (đối tượng) D. Both A and B (cả A và B) A B C D 19 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 19. 19. A computer program that functions as an intermediary (bên trung gian) between a computer user and the computer hardware is called (Một chương trình máy tính hoạt động như một bên trung gian giữa người dùng máy tính và phần cứng máy tính được gọi là) A. Software B. hardware C. Operating system. (hệ điều hành) D. Driver A B C D 20 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 20. 20. One or more defects occurring in the computer software that prevents the software from working is called system error (Một hoặc nhiều khiếm khuyết xảy ra trong phần mềm máy tính ngăn phần mềm hoạt động được gọi là....) A. Bot (chương trình tự động) B. Bug (lỗi) C. System error (lỗi hệ thống) D. Slug (chuỗi định danh trong URL, tên miền) A B C D 21 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 21. 21. Bug means (Bug có nghĩa là) A. Logical errors in the program (lỗi logic trong chương trình) B. Syntax error in the program (lỗi cú pháp trong chương trình) C. Runtime error (Lỗi khi chạy chương trình) D. All of the above A B C D 22 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 22. 22. A mistake in an algorithm that generates incorrect results or output is called (Một lỗi trong thuật toán tạo ra kết quả hoặc đầu ra không chính xác được gọi là) A. Logical error (lỗi logic) B. Syntax error (lỗi cú pháp) C. Compile-time error (trong quá trình biên dịch chương trình) D. Procedural error (lỗi quy trình / lỗi thủ tục) A B C D 23 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 23. 23. The process of finding errors/defects/bugs in the software program is called (Quá trình tìm kiếm lỗi/khiếm khuyết/bug trong chương trình phần mềm được gọi là) A. Debugging (là quá trình tìm, phân tích và sửa lỗi (bugs) trong chương trình máy tính để chương trình chạy đúng và ổn định) B. Interpreting (là quá trình thực thi chương trình bằng cách đọc và chạy từng dòng mã nguồn, không cần biên dịch toàn bộ trước) C. Compiling (là quá trình chuyển đổi toàn bộ mã nguồn của chương trình sang mã máy (machine code) hoặc mã trung gian, trước khi chương trình được thực thi) D. Testing (kiểm thử) A B C D 24 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 24. 24. Software programs developed for performing (thực hiện) particular (cụ thể) tasks (nhiệm vụ) related (liên quan) to managing computer resources is called (Các chương trình phần mềm được phát triển để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể liên quan đến quản lý tài nguyên máy tính được gọi là) A. System software B. Utility software C. Application software (phần mềm ứng dụng) D. Helper software A B C D 25 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 25. 25. Which of the following is not a kind of system software? (Điều nào sau đây không phải là một loại phần mềm hệ thống?) A. BIOS software B. Unix, Linux C. Microsoft Windows, and Mac OS D. Microsoft Word (Microsoft Word) A B C D 26 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 26. 26. Which of the following is not application software? (Điều nào sau đây không phải là phần mềm ứng dụng?) A. MS-Word B. Google Docs C. Adobe Acrobat D. Turbo C compiler (trình biên dịch Turbo C, ngôn ngữ lập trình C) A B C D 27 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 27. 27. Application software is developed to accomplish (Phần mềm ứng dụng được phát triển để hoàn thành) A. Real-world tasks (các nhiệm vụ thực tế) B. Operating system tasks (các nhiệm vụ quản lý của hệ điều hành) C. Computer-centric tasks (các tác vụ lấy máy tính làm trung tâm) D. All of the above A B C D 28 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 28. 28. What can interactive (tương tác) games do compared to regular games? (Trò chơi tương tác có thể làm gì so với trò chơi thông thường?) A. They use multimedia and virtual (ảo) reality (thực tế) (chúng sử dụng đa phương tiện và thực tế ảo) B. They have a physical game board C. They do not require any user input D. They have better graphics and music A B C D 29 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 29. 29. CAD software is widely used by engineers and designers. What does CAD stand for? (Phần mềm CAD được sử dụng rộng rãi bởi các kỹ sư và nhà thiết kế. CAD là viết tắt của từ gì?) A. Computer Assistant Digital B. Computing Ads Design C. Computer Aided Design (thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính, CAD là từ viết tắt chuẩn trong ngành Công nghệ Thông tin và Kỹ thuật) D. Computer Assist Design A B C D 30 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 30. 30. Cropping a photograph means cutting out the parts of an image you don't need. (...... một bức ảnh có nghĩa là cắt bỏ các phần của hình ảnh mà bạn không cần.) A. Cutting B. Cropping (cắt xén) C. Crop D. Cut A B C D 31 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 31. 31. The phrase “the process of manipulating video images” is the closest meaning to: (Cụm từ "quá trình thao tác các hình ảnh video" có nghĩa gần nhất với:) A. Video editing (chỉnh sửa video) B. Audio editing (chỉnh sửa âm thanh) C. Podcast (chương trình âm thanh (hoặc video) số, được phát hành theo từng tập và phân phối qua Internet) D. Webcast (chương trình phát sóng trực tiếp (hoặc theo yêu cầu) qua Internet) A B C D 32 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 32. 32. Multimedia can combine text, high quality sound, graphics, photo images, animations and full –movie video. (Đa phương tiện có thể kết hợp ......., âm thanh chất lượng cao, đồ họa, hình ảnh, hoạt hình và video phim đầy đủ.) A. Article (bài viết / bài báo) B. Text (văn bản) C. File D. Folder A B C D 33 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 33. 33. What is the full form of GUI? (GUI là viết tắt của từ gì?) A. Graphical Universal Interface B. Graphical User Interface (giao diện người dùng đồ họa) C. General Utility Interface D. General Universal Interface A B C D 34 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 34. 34. Which of the following characteristics should not be used to assess (đánh giá) the quality of a WebApp? (Đặc điểm nào sau đây không nên được sử dụng để đánh giá chất lượng của một úng dụng Web (WebApp)?) A. Aesthetics (tính thẩm mỹ) B. Reliability (độ tin cậy) C. Maintainability (tính bảo trì) D. Usability (tính khả dụng) A B C D 35 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 35. 35. Which of these are WebApp interaction (sự tương tác) mechanisms (các cơ chế)? (Điều nào sau đây là các cơ chế tương tác của úng dụng Web?) A. Graphic icons B. Graphic images C. Navigation menus (các menu điều hướng) D. All of the above (tất cả các đáp án trên) A B C D 36 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 36. 36. Content design is conducted (thực hiện) by (Thiết kế nội dung được thực hiện bởi) A. Copywriters and graphic designer (các biên tập viên nội dung và nhà thiết kế đồ họa) B. Web engineers (các kỹ sư thiết kế web) C. Both a and b (cả a và b) D. none of the above A B C D 37 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 37. 37. The importance of software design can be summarized (tóm tắt) in a single word (Tầm quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt trong một từ duy nhất) A. Accuracy (độ chính xác) B. Complexity (độ phức tạp) C. Efficiency (hiệu quả) D. Quality (chất lượng) A B C D 38 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 38. 38. In traditional software engineering modules must serve in which of the following roles? (Trong kỹ thuật phần mềm truyền thống, các mô-đun phải phục vụ trong vai trò nào sau đây?) A. Control component (thành phần điều khiển, kiểm soát các hoạt động MT) B. Infrastructure component (là thành phần cung cấp nền tảng, tài nguyên và dịch vụ cơ bản để các thành phần khác của hệ thống hoạt động) C. Problem domain component (thành phần miền bài toán) D. All of the above (tất cả các đáp án trên) A B C D 39 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 39. 39. Which of the following is golden rule for interface design? (Điều nào sau đây là quy tắc vàng cho thiết kế giao diện?) A. Place the user in control B. Reduce the user’s memory load C. Make the interface consistent D. All of the given options (Tất cả các lựa chọn đã cho) A B C D 40 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 40. 40. Open source software is software code is available for modification or enhancement by anyone. Which of the following is an example of open source software? (Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm mà mã nguồn có sẵn để bất kỳ ai cũng có thể sửa đổi hoặc nâng cao. Điều nào sau đây là một ví dụ về phần mềm mã nguồn mở?) A. Adobe Photoshop B. Microsoft Word C. Libre Office (phần mềm mã nguồn mở: cung cấp các ứng dụng tương tự Microsoft Office) D. Skype (phần mếm nhắn tin, gọi, video call, trưc tuyến) A B C D Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp MODULE 7: Programming Jobs in ICT (Information and Communications Technology) Các công cụ lập trình trong lĩnh vực ICT (Công nghệ Thông tin và Truyền thông) (40 Câu) Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Hệ điều hànhNext: Trắc nghiệm Phương pháp tính Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Chưa phân loại Trắc nghiệm Phương pháp tính quantri 10 Tháng 10, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Hệ điều hành quantri 16 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh quantri 28 Tháng 7, 2026