Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Views: 584 CHƯƠNG VII: TRANSPORT LAYER* (30 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 0 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Mạng Máy Tính CHƯƠNG VII: TRANSPORT LAYER* Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. 1 / 30 Category: Mạng máy tính 1. CHƯƠNG VII: TRANSPORT LAYER* 246-275 Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là SAI về giao thức UDP? A. UDP là giao thức có liên kết, cung cấp dịch vụ truyền vận tin cậy. B. UDP là giao thức không liên kết, cung cấp dịch vụ truyền vận không tin cậy. C. UDP không có chức năng thiết lập và giải phóng liên kết. D. UDP không có cơ chế báo nhận ACK. A B C D 2 / 30 Category: Mạng máy tính 2. Câu 2: Các phát biểu nào dưới đây là SAI về giao thức TCP? A. TCP là giao thức có liên kết, cung cấp dịch vụ truyền vận tin cậy. B. TCP là giao thức không liên kết, cung cấp dịch vụ truyền vận không tin cậy. C. TCP có cơ chế báo nhận ACK. D. TCP duy trì giá trị tổng kiểm tra (checksum) trong phần header của dữ liệu để nhận ra bất kỳ sự thay đổi nào trong quá trình truyền dẫn. A B C D 3 / 30 Category: Mạng máy tính 3. Câu 3: Chọn ứng dụng bên dưới sử dụng các TCP port 25? A. FTP B. Telnet C. SMTP D. DNS A B C D 4 / 30 Category: Mạng máy tính 4. Câu 4: Quan sát một người đang truy cập một trang web bạn thấy một người gõ đường dẫn như sau: http://www.tomang.net:3000. Hãy cho biết Server web mà người đó truy cập sử dụng TCP port như thế nào? A. Sử dụng port mặc định của dịch vụ Web. B. Sử dụng port mặc định của dịch vụ Server mà người đó truy cập. C. Sử dụng port của dịch vụ mà người đó truy cập (dịch vụ này chạy trên nền Web) D. Sử dụng port 3000 chứng tỏ người này không truy cập Web. A B C D 5 / 30 Category: Mạng máy tính 5. Câu 5: Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong các tầng sau đây? A. Application B. Presentation C. Transport D. Network A B C D 6 / 30 Category: Mạng máy tính 6. Câu 6: Giao thức TCP / UDP dùng 16 bit cho port, có nghĩa là có tới 65536 port. Theo quy chuẩn, giá trị port từ 1 đến 1023 được dùng cho: A. Các dịch vụ thông dụng trên môi trường Internet. B. Dùng cho các dịch vụ mạng mở rộng. C. Dùng làm port tạm thời cho các ứng dụng chạy trên máy tính. D. Dùng cho Destination port. A B C D 7 / 30 Category: Mạng máy tính 7. Câu 7: Giao thức TCP / UDP dùng 16 bit cho port, có nghĩa là có tới 65536 port. Theo quy chuẩn, giá trị port từ 49152 đến 65535 được dùng cho: A. Các dịch vụ thông dụng trên môi trường Internet. B. Dùng cho các dịch vụ mạng mở rộng. C. Dùng làm port tạm thời cho các ứng dụng chạy trên máy tính. D. Dùng cho Destination port. A B C D 8 / 30 Category: Mạng máy tính 8. Câu 8: Giao thức TCP / UDP dùng 16 bit cho port, có nghĩa là có tới 65536 port. Theo quy chuẩn, giá trị port từ 1024 đến 49151 được dùng cho: A. Các dịch vụ thông dụng trên môi trường Internet. B. Dùng cho các dịch vụ mạng mở rộng. C. Dùng làm port tạm thời cho các ứng dụng chạy trên máy tính. D. Dùng cho Destination port. A B C D 9 / 30 Category: Mạng máy tính 9. Câu 9: Chức năng của NAT overload. A. Cho phép các máy tính trong mạng nội bộ truy cập mạng ngoài bằng 1 Outside IP address duy nhất. B. Cho phép các máy tính trong mạng nội bộ truy cập mạng ngoài bằng 1 Inside side IP address duy nhất. C. Cho phép các máy tính mạng ngoài truy cập vào Server nào đó trong vào mạng nội bộ bằng 1 Outside IPaddress duy nhất. D. Định tuyến cho các máy tính trong mạng giao tiếp internet A B C D 10 / 30 Category: Mạng máy tính 10. Câu 10: Chức năng của NAT Port (Open port) A. Cho phép các máy tính trong mạng nội bộ truy cập mạng ngoài bằng 1 Outside IP address duy nhất. B. Cho phép các máy tính trong mạng nội bộ truy cập mạng ngoài bằng 1 Inside side IP address duy nhất. C. Cho phép các máy tính mạng ngoài truy cập vào Server nào đó trong vào mạng nội bộ bằng 1 Outside IPaddress duy nhất. D. Định tuyến cho các máy tính trong mạng giao tiếp internet A B C D 11 / 30 Category: Mạng máy tính 11. Câu 11: Giao thức FTP dùng 1 TCP port nhận lệnh và 1 TCP port truyền dữ liệu. Hãy cho biết đó là 2 port nào? A. 20 và 21 B. 80 và 81 C. 110 và 25 D. 67 và 68 A B C D 12 / 30 Category: Mạng máy tính 12. Câu 12: Giao thức nào ở tầng vận chuyển phù hợp dùng cho các ứng dụng thời gian thực? A. TCP B. UDP C. IP D. ICMP A B C D 13 / 30 Category: Mạng máy tính 13. Câu 13: Mô tả nào sau đây về giao thức TCP là SAI ? A. TCP là giao thức hướng kết nối B. Có độ tin cậy cao C. TCP sử dụng cơ chế xác nhận ACK để đảm bảo dữ liệu được truyền tới đích D. Không có cơ chế điều khiển luồng. A B C D 14 / 30 Category: Mạng máy tính 14. Câu 14: Mô tả nào sau đây về giao thức UDP là SAI ? A. UDP là giao thức không có hướng kết nối B. UDP không có độ tin cậy cao C. UDP sử dụng cơ chế xác nhận ACK để đảm bảo dữ liệu được truyền tới đích D. UDP thường được dùng cho các ứng dụng yêu cầu xử lý nhanh và độ trễ thấp A B C D 15 / 30 Category: Mạng máy tính 15. Câu 15: Xem mô hình mạng dưới đây: Để các máy PC trong mạng nội bộ vừa giao tiếp được internet, vừa giao tiếp được các máy Server. Các PC cần khai báo: A. Khai báo Default Gateway:192.168.1.1. Khai báo Gateway: 192.168.20.1 để giao tiếp mạng192.168.20.0/24 B. Khai báo Default Gateway:192.168.1.254. Khai báo Gateway: 192.168..1.1 để giao tiếp mạng192.168.20.0/24 C. Khai báo Default Gateway:192.168.1.1. Khai báo Gateway: 192.168..1.254 để giao tiếp mạng192.168.20.0/24 D. Chỉ cần khai báo Default Gateway:192.168.1.1 A B C D 16 / 30 Category: Mạng máy tính 16. Câu 16: Một công ty sử dụng dịch vụ họp trực tuyến. Giao thức UDP được dùng để truyền tải các dữ liệu Voice. Nếu những UDP datagrams đến đích không đúng thứ tự truyền thì dữ liệu sẽ được xử lý như thế nào ? A. Gửi tới đầu gửi một thông điệp ICMP Information Request. B. Drop gói dữ liệu. C. Chuyển dữ liệu lên tầng tiếp theo của mô hình OSI để xử lý bình thường. D. Kiểm tra số sequence trong header của gói dữ liệu và thực hiện việc sắp xếp lại thứ tự các gói tin này. A B C D 17 / 30 Category: Mạng máy tính 17. Câu 17: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của giao thức UDP ? A. Phi kết nối (Connectionless). B. Hướng kết nối (Connection Oriented). C. Độ tin cậy thấp. D. Phù hợp với những ứng dụng yêu cầu xử lý nhanh. A B C D 18 / 30 Category: Mạng máy tính 18. Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là đúng về giao thức TCP ? A. Phù hợp với những ứng dụng yêu cầu xử lý nhanh. B. Hướng kết nối (Connection Oriented). C. Truyền dữ liệu không cần hồi đáp. D. Được sử dụng để truyền dữ liệu Voice. A B C D 19 / 30 Category: Mạng máy tính 19. Câu 19: Chọn phát biểu đúng về tầng giao vận A. Nó phải có khả năng thích ứng với một phạm vi rất rộng các đặc trưng của mạng B. Nó phải biết được yêu cầu về chất lượng dịch vụ của mạng bên dưới C. Nó phải biết được khả năng cung cấp dịch vụ của các tầng trên D. Trong mô hình OSI, tầng giao vận là tầng thấp trong nhóm các tầng cao A B C D 20 / 30 Category: Mạng máy tính 20. Câu 20: Chức năng nào sau đây không thuộc tầng Transport? A. Đảm bảo độ tin cậy cho gói tin truyền B. Đánh thứ tự các gói tin C. Chọn giao thức truyền nhận dữ liệu D. Tăng tốc độ truyền thông A B C D 21 / 30 Category: Mạng máy tính 21. Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng? A. TCP là giao thức tin cậy B. TCP là giao thức không tin cậy C. TCP là giao thức không đảm bảo dữ liệu đến đích D. TCP là giao thức thuộc tầng Datalink A B C D 22 / 30 Category: Mạng máy tính 22. Câu 22: Dịch vụ nào sau đây sử dụng giao thức UDP? A. Telnet B. FTP C. DNS D. HTTP A B C D 23 / 30 Category: Mạng máy tính 23. Câu 23: Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào: A. Dùng giao thức DHCP B. Dùng giao thức FTP C. Dùng giao thức DNS D. Dùng giao thức HTTP A B C D 24 / 30 Category: Mạng máy tính 24. Câu 24: Quy chuẩn Port trong giao thức TCP/UDP, port dùng cho các dịch vụ thông dụng từ: A. Port từ 1 đến 1023 B. Port từ 1024 đến 49151 C. Port từ 49152 đến 65535 D. Ngoài Port 65535 A B C D 25 / 30 Category: Mạng máy tính 25. Câu 25: Phát biểu nào sai với giao thức UDP (User Datagram Protocol) A. Dùng gởi những dữ liệu ngắn được gọi là datagram tới máy khác B. UDP không đóng gói, không đánh số thứ tự và cũng kiểm tra lại tại nơi nhận. C. UDP cung cấp sự tin cậy. D. UDP hữu dụng đối với việc trả lời các truy vấn nhỏ với số lượng lớn người yêu cầu (như: DNS, Game online…) A B C D 26 / 30 Category: Mạng máy tính 26. Câu 26: Phát biểu nào sai với giao thức TCP (Transmission Control Protocol) A. Chia dữ liệu thành các gói tin (packet) và đánh số thứ tự trên các packets. B. Kiểm tra packets tại nơi nhận. C. Sắp xếp lại thứ tự packets. D. Không yêu cầu gởi lại packets bị mất A B C D 27 / 30 Category: Mạng máy tính 27. Câu 27: Phát biểu nào chưa đúng với giao thức TCP (Transmission Control Protocol) A. Đảm bảo chuyển giao dữ liệu tới nơi nhận một cách đáng tin cậy. B. TCP là giao thức không theo hướng kết nối (inconnection-oriented links) C. Yêu cầu gởi lại packets bị mất D. Thông tin được định hướng đường đi trong quá trình truyền từ Source đến Destination. A B C D 28 / 30 Category: Mạng máy tính 28. Câu 28: Phát biểu nào sai về giao thức UDP: A. UDP không đảm bảo độ tin cậy. B. Không có kiểm soát trong quá trình truyền. C. UDP chỉ thực hiện truyền các Datagram giữa các hosts (datagram services between hosts) D. UDP bảo đảm gói tin đến đích còn nguyên vẹn. A B C D 29 / 30 Category: Mạng máy tính 29. Câu 29: NAT (Network Address Translation) là cơ chế chuyển đổi (hay cho mượn) địa chỉ IP của Router, phát biểu nào không đúng? A. Lấy IP mạng ngoài (outside) cho gói tin mạng trong (inside) mượn. B. Lấy inside IP cho gói tin outside mượn. C. Lấy outside IP của Router cho gói tin của inside host mượn D. Lấy inside IP này cho gói tin inside khác mượn A B C D 30 / 30 Category: Mạng máy tính 30. Câu 30: Phát biểu nào sai trong cơ chế hoạt động của PAT (Port Address Translation): A. Router/NAT tiếp nhận yêu cầu truy cập từ Client ngoài gởi đến outside interface. B. Nhận dạng dịch vụ yêu cầu bằng giá trị TCP/UDP Port. C. Server bên trong sẽ xử lý yêu cầu và trả kết quả về Client ngoài qua NAT overload trên Router. D. Không dựa trên bảng PAT, Router/NAT chuyển tiếp yêu cầu đó vào Server bên trong theo port đã chỉ định. A B C D Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương CHƯƠNG VIII: MÔ HÌNH MẠNG OSI* Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Triết học Mác – LeninNext: Đề thi cuối kỳ – Toán Cao Cấp A1 – 2122 Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025