Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Views: 584 CHƯƠNG VI: WIRELESS NETWORK (30 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 0 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Mạng Máy Tính CHƯƠNG VI: WIRELESS NETWORK Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. 1 / 30 Category: Mạng máy tính 1. CHƯƠNG VI: WIRELESS NETWORK 216-245 Câu 1: Cho mô hình như dưới đây, thiết bị AP (Access Point) được cấu hình sử dụng ở chế độ Repeater mode (cáp mạng kết nối vào cổng LAN của AP). Hai máy laptop LT01 và LT02 kết nối Wi-Fi với AP và đặt IP tĩnh như hình. Ban hãy cho biết Laptop nào sau đây có thể truy cập Internet? A. LT01 B. LT02 C. LT01 và LT02 điều ra Internet được D. LT01 và LT02 điều không ra Internet được A B C D 2 / 30 Category: Mạng máy tính 2. Câu 2: Cho mô hình như dưới đây, thiết bị (Access Point) được cấu hình sử dụng ở chế độ Router mode (cáp mạng kết nối vào cổng WAN của AP). Hai máy laptop LT01 và LT02 kết nối Wi-Fi với AP và đặt IP tĩnh như hình. Ban hãy cho biết Laptop nào sau đây có thể truy cập Internet? A. LT01 B. LT02 C. LT01 và LT02 điều ra Internet được D. LT01 và LT02 điều không ra Internet được A B C D 3 / 30 Category: Mạng máy tính 3. Câu 3: IEEE đã mở rộng trên chuẩn 802.11 gốc vào tháng 7 năm 1999, đó chính là chuẩn Ethernet 802.11b. Chuẩn này hỗ trợ băng thông lên tới 11Mbps. Bạn hãy cho biết mô tả nào sau đây về chuẩn 802.11b là SAI? A. 802.11b sử dụng tần số sóng mạng (Carrier wave) 2.4 GHz B. 802.11b có thể bị xuyên nhiễu từ các thiết bị điện thoại không dây (kéo dài), lò vi sóng hoặc các thiết bịkhác sử dụng cùng dải tần 2.4 GHz. C. 802.11b có tốc độ truyền tải cao hơn chuẩn 802.11a và tín hiệu không dễ bị cản trở. D. 802.11b có tín hiệu không thể xuyên vật cản. A B C D 4 / 30 Category: Mạng máy tính 4. Câu 4: Vào năm 2002 và 2003, 802.11g được giới thiệu thể hiện sự kết hợp tốt nhất giữa 802.11a và 802.11b. Bạn hãy cho biết mô tả nào sau đây về chuẩn 802.11g là SAI. A. 802.11g hỗ trợ băng thông lên đến 54Mbps và sử dụng tần số 5 Ghz. B. 802.11g có phạm vi tín hiệu tốt và ít bị che khuất. C. 802.11g có giá thành thiết bị đắt hơn 802.11b; phạm vi hẹp và dễ bị che khuất. D. 802.11g hỗ trợ băng thông lên đến 54Mbps và sử dụng tần số 2.4 Ghz A B C D 5 / 30 Category: Mạng máy tính 5. Câu 5: Vào tháng 10 năm 2009 tổ chức chuẩn hóa IEEE 802 đã chính thức thông qua chuẩn 802.11n cho Wi-Fi. Các phát biểu nào dưới đây là đúng? A. 802.11n chỉ hoạt động băng tầng 2.4GHz B. 802.11n hoạt động ở cả hai băng tầng 2.4GHz và 5GHz C. 802.11n không hỗ trợ các thiết bị chuẩn 802.11g D. 802.11n có tốc độ lý tưởng là 300Mbps A B C D 6 / 30 Category: Mạng máy tính 6. Câu 6: Trong mạng WLAN, chuẩn 802.11g+ có tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu? A. 11 Mbps B. 54 Mbps C. 108 Mbps D. 300 Mbps A B C D 7 / 30 Category: Mạng máy tính 7. Câu 7: Mạng không dây WLAN sử dụng công nghệ truy cập vào môi trường truyền nào dưới đây? A. ALOHA B. CDMA (Code Division Multiple Access) C. CSMA/CA (Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance) D. CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detect) A B C D 8 / 30 Category: Mạng máy tính 8. Câu 8: Mô hình dưới đây mo tả một trạng thái xung đột đường truyền của Wi-Fi. - Trong khi A đang truyền dữ liệu cho B thì C cũng muốn truyền dữ liệu cho B. Cơ chế chống xung đột CSMA/CA sẽ hoạt dộng như thế nào để giải quyết xung đột trên? A. C gửi B gói RTS => B hủy kết nối với A để B phản hồi gói CTS cho C => C truyền dữ liệu cho B. B. C gửi B gói RTS, B phản hồi gói CTS cho C => C biết rằng B không chấp nhận kết nối nên không truyền dữ liệu ra=> C chờ lát sau gởi lại RTS C. C gửi B gói RTS, B không phản hồi => C biết rằng B không chấp nhận kết nối nên không truyền dữ liệu ra => C chờ lát sau gởi lại RTS. D. B gửi C gói RTS => C biết rằng B không chấp nhận kết nối nên không truyền dữ liệu ra => C chờ lát sau gởi lại RTS. A B C D 9 / 30 Category: Mạng máy tính 9. Câu 9: Phương thức bảo mật Wireless nào sau đây có cấp độ an toàn cao nhất? A. WEP B. WPA V.2 C. WPA D. MAC Filter A B C D 10 / 30 Category: Mạng máy tính 10. Câu 10: Wifi chuẩn nào tốc độ mạng ở mức cao nhất.? A. AP phát sóng chuẩn 802.11A B. AP phát sóng chuẩn 802.11N C. AP phát sóng chuẩn 802.11G D. AP phát sóng chuẩn 802.11AC A B C D 11 / 30 Category: Mạng máy tính 11. Câu 11: Thuật ngữ "Carrier wave" trong Wireless Lan có ý nghĩa? A. Sóng cao tần dùng truyền dữ liệu B. Độ rộng vùng phủ sóng Wireless C. Độ mạnh yếu của sóng Wireless D. Chuẩn của sóng Wireless A B C D 12 / 30 Category: Mạng máy tính 12. Câu 12: Thuật ngữ SSID (Service Set Indentification) có ý nghĩa? A. Tên dùng để phát sóng và phân biệt với các thiết bị phát sóng khác. B. Tên của thiết bị kết nối Internet (Router ADSL). C. Tên của thiết bị phần cứng kết nối mạng. D. Tên của thiết bị phần mềm trong hệ thống mạng. A B C D 13 / 30 Category: Mạng máy tính 13. Câu 13: Tần số 5Ghz, tốc độ 54 Mbps, không xuyên vật cản, là đặc điểm của chuẩn wireless nào? A. 802.11B B. 802.11A C. 802.11G D. 802.11N A B C D 14 / 30 Category: Mạng máy tính 14. Câu 14: Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của chuẩn Wifi 802.11N là bao nhiêu? A. 270 Mbps B. 320 Mbps C. 540 Mbps D. 800 Mbps A B C D 15 / 30 Category: Mạng máy tính 15. Câu 15: Trong wireless chuẩn 802.11n hoạt động tần số bao nhiêu và tốc độ truyền tối đa là bao nhiêu? A. Tần số 2.4Ghz và tốc độ là 11Mbps B. Tần số 5Ghz và tốc độ là 54 Mbps C. Tần số là 2.4Ghz và 5Ghz, tốc độ truyền tối đa là 540MBps D. Tần số 5Ghz và tốc độ là 48 Mbps A B C D 16 / 30 Category: Mạng máy tính 16. Câu 16: Khi xây dựng mạng không dây, để khắc phục tình trạng đụng độ do các máy trạm cùng truyền tín hiệu tại một thời điểm, người ta sử dụng kỹ thuật ? A. CSMA/CD B. CSMA/CA C. RTS/CTS D. CDMA/CA A B C D 17 / 30 Category: Mạng máy tính 17. Câu 17: Các chuẩn giao thức xác thực nào sau đây là được sử dụng trong các mạng không dây ? A. 802.1X B. 802.11b C. 802.11a D. 803.1 A B C D 18 / 30 Category: Mạng máy tính 18. Câu 18: Chuẩn giao thức mạng không dây IEEE nào sau đây là không đúng ? A. 802.11b B. 802.11a C. 802.11g D. 802.11h A B C D 19 / 30 Category: Mạng máy tính 19. Câu 19: Mức mã hóa WEP nào nên được thiết lập trên một mạng 802.11b ? A. 128 bit B. 40 bit C. 28 bit D. 16 bit A B C D 20 / 30 Category: Mạng máy tính 20. Câu 20: Cơ cấu bảo mật mạng không dây nào sau đây là ít an toàn nhất ? A. VPN B. Mã hóa WEP 40 bit C. Bảo mật định danh mạng D. Mã hóa WEP 128 bit A B C D 21 / 30 Category: Mạng máy tính 21. Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là đúng về mạng WLAN ? A. Tốc độ cao. B. Khoảng cách kết nối lớn. C. Linh động, dễ di chuyển. D. Bảo mật tốt. A B C D 22 / 30 Category: Mạng máy tính 22. Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với mạng không dây? A. Wireless: phương tiện truyền dẫn không dùng dây. B. Wireless Network: hệ thống mạng sử dụng sóng radio làm phương tiện truyền dẫn (carrier wave) các tín hiệu (số hoặc tương tự). C. Wi-Fi là tập các chuẩn của các sản phẩm dùng cho mạng không dây MAN D. Wi-Fi dựa trên bộ tiêu chuẩn IEEE 802.11. A B C D 23 / 30 Category: Mạng máy tính 23. Câu 23: Chức năng nào không đúng trong Wireless Access Point A. Chuyển dữ liệu từ IP này qua IP khác B. Định tuyến dữ liệu giữa LAN (gồm Switch và WLAN) và cổng WAN. C. DHCP server: cấp phát thông số IP cho các Client. D. DNS server: giải đáp tên miền cho các máy tính trong LAN A B C D 24 / 30 Category: Mạng máy tính 24. Câu 24: Mạng không dây Bluetooth ra đời vào năm: A. 1995 B. 1999 C. 2003 D. 2005 A B C D 25 / 30 Category: Mạng máy tính 25. Câu 25: Trong tiêu chuẩn Ethernet của Wireless LAN, chuẩn nào có tần số sóng mang (Carrier wave) là 5GHz A. 802.11b B. 802.11g C. 802.11n D. 802.11ac A B C D 26 / 30 Category: Mạng máy tính 26. Câu 26: Phát biểu nào sai với các loại mà khóa bảo mật: A. WPA: WiFi Protected Access – bảo mật truy cập Wi-Fi B. WEP:bảo mật mạng có dây C. WPA-PSK (Pre-Shared Key): Key là chuỗi 8 đến 32 ký tự D. WPA_2: version 2 của WPA A B C D 27 / 30 Category: Mạng máy tính 27. Câu 27: Đâu là loại bảo mật wifi tốt nhất và được sử dụng nhiều nhất hiện nay? A. WEP B. WPA C. WPA2 D. WPA3 A B C D 28 / 30 Category: Mạng máy tính 28. Câu 28: Mã hóa WEP (Wired Equivalent Privacy) có key gồm 26 ký số Hex thì có bao nhiêu bit: A. 32 bit B. 64 bit C. 128 bit D. 256 bit A B C D 29 / 30 Category: Mạng máy tính 29. Câu 29: Phát biểu nào sau không đúng với mạng không dây WLAN: A. Cài đặt hệ thống mạng không dây khá nhanh và dễ dàng, giảm bớt việc phải kéo dây qua các vị trí khó khăn. B. Cấu hình mạng của hệ thống mạng không dây dễ thay đổi từ các mạng độc lập phù hợp với số nhỏ người dùng đến các mạng cơ sở hạ tầng với hàng nghìn người sử dụng trong một vùng rộng lớn. C. Mạng không dây còn thể hiện ưu điểm của mình ở tính mở rộng dễ dàng có thể đáp ứng tức thì khi có sự gia tăng lớn về số lượng truy cập. D. Công nghệ không dây không đi đến các nơi mà mạng có dây có thể. A B C D 30 / 30 Category: Mạng máy tính 30. Câu 30: Phát biểu nào sau sai trong cơ chế bảo mật mạng không dây WLAN: A. Phương tiện truyền tín hiệu là sóng và môi trường truyền tín hiệu là không khí nên khả năng bị tấn công là khá lớn. B. Phạm vi hoạt động trong cơ chế bảo mật rất rộng lớn, dễ kiểm soát. C. Công nghệ mạng dây hiện đại nhất hiện nay cũng chỉ có thể hoạt động ở phạm vi tối đa 150m D. Do truyền tín hiệu bằng sóng vô tuyến nên việc bị nhiễu hay suy giảm là điều tất yếu. Đây là vấn đề gây ảnh hướng lớn đến hiệu quả của các mạng A B C D Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương CHƯƠNG VII: TRANSPORT LAYER* Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Triết học Mác – LeninNext: Đề thi cuối kỳ – Toán Cao Cấp A1 – 2122 Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025