Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Views: 584 CHƯƠNG III: MẠNG WORKGROUP (35 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 0 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Mạng Máy Tính CHƯƠNG 3: MẠNG WORKGROUP Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. 1 / 35 Category: Mạng máy tính 1. Câu 1: Bạn ngồi tại máy A, sử dụng lệnh PING <IP của máy B>. Nếu máy B đang mở tường lửa (Firewall ON) thì kết quả lệnh PING trên sẽ là: A. Reply from , bytes=32, time =1ms, TLL = 128 B. Request time out C. Destination host unreachable D. Not found 2 / 35 Category: Mạng máy tính 2. Câu 2: Bạn ngồi tại máy A, muốn truy cập vào máy B qua mạng. Thao tác sẽ là: A. Tại Run, gõ: Tên Máy B B. Tại Run, gõ: IP address Máy B C. Truy cập vào "My Network Place" --> tìm đến máy B và double click lên biểu tương máy B D. Tại Run, gõ: IP address Máy B 3 / 35 Category: Mạng máy tính 3. Câu 3: Bạn ngồi tại máy A, truy cập vào máy B qua mạng. Trên màn hình của bạn hiện lên thông báo lỗi: Điều này có nghĩa A. Tài khoản Guest trên máy A đang bị Disabled B. Tài khoản Guest trên máy B đang bị Disabled C. Tài khoản Guest trên máy A đang có tên trong danh sách "Deny access to this computer from the network" D. Tài khoản Guest trên máy B đang có tên trong danh sách "Deny access to this computer from the network" 4 / 35 Category: Mạng máy tính 4. Câu 4: Bạn ngồi tại máy A, truy cập vào máy B qua mạng. Trên màn hình của bạn hiện lên thông báo lỗi: Điều náy có nghĩa A. Tài khoản Guest trên máy A đang bị Disabled B. Tài khoản Guest trên máy B đang bị Disabled C. Tài khoản Guest trên máy A đang có tên trong danh sách "Deny access to this computer from the network" D. Tài khoản Guest trên máy B đang có tên trong danh sách "Deny access to this computer from the network" 5 / 35 Category: Mạng máy tính 5. Câu 5: Bạn ngồi tại máy A, truy cập vào máy B qua mạng. Trên màn hình của bạn hiện lên thông báo lỗi: Điều này có nghĩa A. Máy A đang đặt chế độ Classic B. Máy B đang đặt chế độ Classic C. Máy A đang đặt chế độ Guest Only D. Máy B đang đặt chế độ Guest Only 6 / 35 Category: Mạng máy tính 6. Câu 6: Khi máy tính của bạn đang sử dụng chế độ Guest Only. Bạn tiến hành chia sẻ 1 thư mục dữ liệu cho người khác truy cập. Bạn có thể phân quyền: A. Chỉ phân quyền Read hoặc Write cho Everyone B. Phân quyền Read C. Phân quyền Write cho từng người dùng cụ thể D. Không có chức năng phân quyền truy cập dữ liệu chia sẻ 7 / 35 Category: Mạng máy tính 7. Câu 7: Khi máy tính của bạn đang sử dụng chế độ Classic. Bạn tiến hành chia sẻ 1 thư mục dữ liệu cho người khác truy cập. Bạn có thể phân quyền: A. Chỉ phân quyền Read hoặc Write cho Everyone B. Phân quyền Read hoặc Write cho từng người dùng cụ thể C. Không có chức năng phân quyền truy cập dữ liệu chia sẻ D. Không có chức năng phân quyền Read hoặc Write cho Eveyone 8 / 35 Category: Mạng máy tính 8. Câu 8: Bạn ngồi tại máy A, truy cập vào máy B qua mạng. Kết quả là: bạn vào được máy B mà không bị yêu cầu nhập User / password. Điều này có nghĩa: A. Máy A đang dùng chế độ Guest only B. Máy B đang dùng chế độ Guest only C. Máy A đang dùng chế độ Classic D. Máy B đang dùng chế độ Classic 9 / 35 Category: Mạng máy tính 9. Câu 9: Bạn ngồi tại máy A, truy cập vào máy B qua mạng bằng tài khoản Administrator. Bạn phải thực hiện: A. Đặt password cho tài khoản Administrator trên Máy A B. Đặt password cho tài khoản Administrator trên Máy B C. Không cần phải đặt password cho Administrator D. Không cần phải đặt password trên máy A và B 10 / 35 Category: Mạng máy tính 10. Câu 10: Bạn ngồi tại máy A, máy tính của bạn chia sẻ thư mục "KÊ HOẠCH KINH DOANH" cho Giám đốc truy cập. Ngoài Giám đốc, các nhân sự khác không được phép truy cập vào. Bạn phải thực hiện: A. Đặt Máy A của bạn ở chế độ Guest Only. B. Đặt Máy Giám đốc ở chế độ Guest Only C. Đặt Máy A của bạn ở chế độ Classic. D. Đặt Máy Giám đốc của bạn ở chế độ Classic. 11 / 35 Category: Mạng máy tính 11. Câu 11: Bạn ngồi tại máy A, máy tính của bạn chia sẻ thư mục "KÊ HOẠCH KINH DOANH" cho Giám đốc truy cập. Ngoài Giám đốc, các nhân sự khác không được phép truy cập vào. Bạn phân quyền truy xuất thư mục trên như sau: A. Tài khoản GD: allow Full Control. Tài khoản Everyone: deny Full Control. B. Tài khoản GD: allow Full Control. Tài khoản Everyone: allow Read. C. Tài khoản GD: allow Full Control. Loại bỏ tài khoản Everyone ra khỏi danh sách chia sẻ D. Tài khoản GD: allow Full Control. Tài khoản Everyone deny Read 12 / 35 Category: Mạng máy tính 12. Câu 12: Bạn ngồi tại máy A, máy tính của bạn chia sẻ thư mục "KÊ HOẠCH LAM VIỆC" cho các nhân viên trong Công ty truy cập. Để mọi người truy cập được vào máy A từ mạng, Bạn đã tạo trên máy A 1 tài khoản tên "NhanVien" với mật khẩu là 123 Thư mục "KÊ HOẠCH LAM VIỆC" được chia sẻ cho "NhanVien" Read Để đảm bảo Nhân viên không được phép ghi / xóa dữ liệu trong "KÊ HOẠCH LAM VIỆC" trong mọi trường hợp. Bạn sẽ: A. Phân quyền chia sẻ deny Delete, deny Write trên thư mục KÊ HOẠCH LAM VIỆC" đối với tài khoản NhanVien B. Phân quyền chia sẻ deny Delete, deny Write trên thư mục KÊ HOẠCH LAM VIỆC" đối với Everyone C. Đưa tài khoản NhanVien vào danh sách "Deny logon locally" của máy A D. Đưa tài khoản NhanVien vào danh sách "Allow logon locally" của máy A 13 / 35 Category: Mạng máy tính 13. Câu 13: Nhân viên IT sử dụng máy A, muốn diều khiển từ xa (remote Desktop) máy B của nhân viên Kế Toán. Để thực hện được việc này, cân phải: A. Enable Remote Desktop trên máy A B. Enable Remote Desktop trên máy B C. Không cần xác lập password cho tài khoản Administrator trên máy A D. Xác lập password cho tài khoản Administrator trên máy B 14 / 35 Category: Mạng máy tính 14. Câu 14: Máy tính của bạn có nối mạng tham gia Workgroup. Bạn đang lo sợ người dùng từ máy khác sẽ xâm nhập vào máy của bạn. Chọn phát biểu đúng: A. Không ai có thể truy cập vào máy tính của bạn. B. Bất kỳ người dùng nào cũng có thể truy cập vào máy tính của bạn. C. Chỉ có người dùng biết mật khẩu của tài khoản Administrator của bạn mới có thể truy cập váo máy bạn qua mạng được D. Cho dù người nào biết mật khẩu Administrator của bạn vẫn có thể truy cập vào máy bạn qua mạng được, nều bạn dùng chế độ Guest Only 15 / 35 Category: Mạng máy tính 15. Câu 15: Trong môi trường mạng Workgroup sử dụng HĐH Windows XP Professional/Windows Vista, số lượng connection tối đa truy cập vào thư mục được chia sẽ (File Sharing) tại một thời điểm là bao nhiêu? A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 16 / 35 Category: Mạng máy tính 16. Câu 16: PC04 có một thư mục Data được chia sẽ, tại PC03 để truy xuất đến thư mục trên dùng lệnh nào sau đây? A. Start/Run: net use PC04Data B. Start/Run: PC04Data C. Start/Run: PC04Data D. Star/Run: PC04Data 17 / 35 Category: Mạng máy tính 17. Câu 17: Để thực hiện chia sẻ dữ liệu, thì các dịch vụ nào sau đây phải được kích hoạt ? A. Internet Connection Sharing(ICS) B. Windows Firewall C. File and Printer sharing for Microsoft Network D. DFS 18 / 35 Category: Mạng máy tính 18. Câu 18: Các mô hình nào là mô hình xử lý mạng A. Tập trung, Phân phối, Cộng tác. B. Mạng ngang hàng (peer to peer), mạng cung cấp dịch vụ (Client – Server) C. Mạng nhóm làm việc (workgroup), mạng nhóm tên miền (domain) D. Mạng toàn cầu, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng cục bộ. 19 / 35 Category: Mạng máy tính 19. Câu 19: Các mô hình nào là mô hình quản lý mạng? A. Tập trung, Phân phối, Cộng tác. B. Mạng ngang hàng (peer to peer), mạng cung cấp dịch vụ (Client – Server) C. Mạng nhóm làm việc (workgroup), mạng nhóm tên miền (domain) D. Mạng toàn cầu, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng cục bộ. 20 / 35 Category: Mạng máy tính 20. Câu 20: Các mô hình nào là mô hình ứng dụng mạng? A. Tập trung, Phân phối, Cộng tác. B. Mạng ngang hàng (peer to peer), mạng cung cấp dịch vụ (Client – Server) C. Mạng nhóm làm việc (workgroup), mạng nhóm tên miền (domain) D. Mạng toàn cầu, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng cục bộ. 21 / 35 Category: Mạng máy tính 21. Câu 21: Một thư mục DULIEU trên máy File Server, Security cho “Everyone” quyền Read. Từ máy máy client, anh “LONG” đăng nhập máy File Server bằng user “LONG” (máy File Server cho phép đăng nhập). Truy cập thư mục DULIEU trên máy File Server, Anh “LONG” sẽ có quyền : A. Đọc/Ghi/Xóa B. Chỉ được Đọc C. Truy cập bị báo lỗi “Access denied” D. Không thấy tên thư mục DULIEU để truy cập. 22 / 35 Category: Mạng máy tính 22. Câu 22: Một thư mục DULIEU trên máy File Server, security cho “Everyone” deny Full. Từ máy máy client, anh “LONG” đăng nhập máy File Server bằng user “LONG” (máy File Server cho phép đăng nhập). Truy cập thư mục DULIEU trên máy File Server, anh “LONG” sẽ có quyền : A. Đọc/Ghi/Xóa B. Chỉ được Đọc C. Truy cập bị báo lỗi “Access denied” D. Không thấy tên thư mục DULIEU để truy cập. 23 / 35 Category: Mạng máy tính 23. Câu 23: Dịch vụ file nào dưới đây chịu trách nhiệm tạo phiên bản trùng lắp của các file để bảo vệ sự mất mát dữ liệu ? A. File transfer B. File update C. File back up D. Remote file access 24 / 35 Category: Mạng máy tính 24. Câu 24: Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng: A. Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ. B. Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống C. Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh. D. Người dùng phân bố trong địa bàn rộng. 25 / 35 Category: Mạng máy tính 25. Câu 25: Trong mô hình Client / Server, khi node trung tâm bị đứt thì : A. Hệ thống mạng vẫn họat động bình thường B. Hệ thống mạng sẽ bị ngưng trệ C. Tốc độ truyền bị suy yếu D. Tốc độ truyền cao hơn bình thường 26 / 35 Category: Mạng máy tính 26. Câu 26: Máy A và Máy B nối với nhau qua Hub có chung WORKGROUP, máy A không thể truy cập dữ liệu mà máy B đã share là do: A. Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B B. Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B C. Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B D. Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau 27 / 35 Category: Mạng máy tính 27. Câu 27: Mô hình mạng nào sau đây không có máy chủ (server)? A. Centralized Network B. Client / Server Network C. Peer-to-Peer Network D. Datacenter 28 / 35 Category: Mạng máy tính 28. Câu 28: Phát biểu sai về mạng ngang hàng (Workgroup)? A. Là hệ thống mạng theo kiến trúc ngang hàng (peer-to-peer) được phát hành bởi hãng Microsoft. B. Tham gia mạng Workgroup, người dùng có thể chia sẻ tài nguyên của máy tính cho người dùng khác trong mạng dùng chung. C. Workgroup thường được triển khai trong hệ thống mạng LAN. D. Workgroup thường được triển khai trong môi trường Domain. 29 / 35 Category: Mạng máy tính 29. Câu 29: Thành phần dịch vụ nào cho phép máy tính sẽ có chức năng chia sẻ dữ liệu cho các máy khác truy cập: A. File and Printer sharing for Microsoft networks B. Client for Microsoft networks C. Internet Protocol - TCP/IP D. Server for Microsoft networks 30 / 35 Category: Mạng máy tính 30. Câu 30: Services nào sai khi cần dùng cho máy tính khi tham tham gia Workgroup: A. Server: dịch vụ cho phép máy tính khác truy cập vào máy Windows qua mạng B. Workstation: dịch vụ cho phép máy tính trở thành một thành viên của mạng Workgroup. C. Computer Browser: dịch vụ cho phép duyệt nhanh các máy trên mạng bằng cách cache lại thông tin các máy đã duyệt trước đó. D. Client: cho phép máy tính khác truy cập vào máy Server qua mạng 31 / 35 Category: Mạng máy tính 31. Câu 31: Cơ chế bảo mật truy cập nào không có trong kết nối mạng trên Windows 7 được áp đặt trong các Profile sau: A. Public B. Private C. Work Network D. Home Network 32 / 35 Category: Mạng máy tính 32. Câu 32: Tài nguyên chia sẻ trên mạng Workgroup không bao gồm: A. File B. Printer C. Internet D. Drive 33 / 35 Category: Mạng máy tính 33. Câu 33: Quyền (Permission) chia sẻ nào không đúng trong các dạng sau: A. Read: quyền “đọc” trên tài nguyên, bao gồm xem (View), sao chép (copy). B. Write: quyền viết trên tài nguyên C. Change: quyền sửa / thay đổi nội dung tài nguyền, bao gồm cả quyền xóa (delete) tài nguyên. D. Full control: toàn quyền trên tài nguyên, bao gồm quyền Read và Modify, cộng thêm quyền thay đổi Permission. 34 / 35 Category: Mạng máy tính 34. Câu 34: Quyền truy cập cơ bản Read and Executive của NTFS Permissions: A. Quyền xem (view) và thực thi (open) tập tin. B. Quyền tạo mới (create) file / folder C. Quyền sửa / thay đổi tên (rename) file / folder, quyền sửa / thay đổi thuộc tính (attribute) file / folder. D. Toàn quyền trên tài nguyên 35 / 35 Category: Mạng máy tính 35. Câu 35: Quyền nào không phải là quyền truy cập cơ bản Write trong NTFS Permissions: A. Quyền ghi đè (overwrite) file / folder hiện hữu B. Quyền tạo mới (create) file / folder C. Quyền sửa / thay đổi file / folder D. Quyền xóa (delete) tài nguyên. Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương IV GIAO THỨC TCP/IP* Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Triết học Mác – LeninNext: Đề thi cuối kỳ – Toán Cao Cấp A1 – 2122 Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025