Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Views: 584 CHƯƠNG II: CÔNG NGHỆ MẠNG LAN (50 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 0 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Mạng Máy Tính CHƯƠNG 2: CÔNG NGHỆ MẠNG LAN Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. 1 / 50 Category: Mạng máy tính 1. Câu 1: Đầu nối (connector) nào sau đây được dùng để bấm cho dây mạng loại Cat5e A. RJ11 B. RJ45 C. SC,ST D. BNC 2 / 50 Category: Mạng máy tính 2. Câu 2: Đầu nối (connector) nào sau đây được dùng để bấm cho dây mạng loại Coaxial A. RJ11 B. RJ45 C. SC,ST D. BNC 3 / 50 Category: Mạng máy tính 3. Câu 3: Đầu nối (connector) nào sau đây được dùng để bấm cho dây Telephone line A. RJ11 B. RJ45 C. SC,ST D. BNC 4 / 50 Category: Mạng máy tính 4. Câu 4: Để tham gia mạng dùng Star topology, card giao tiếp mạng gắn trên máy tính phải có cổng nào? A. BNC port B. RJ-45 port C. RJ-11 port D. Console port 5 / 50 Category: Mạng máy tính 5. Câu 5: Để kết nối mạng với ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet) thông qua dịch vụ ADSL (dịch vụ truyền dẫn thông tin trên cáp điện thoại). Thiết bị Router của bạn phải có cổng nào? A. BNC port B. RJ-45 port C. RJ-11 port D. SFP port 6 / 50 Category: Mạng máy tính 6. Câu 6: Loại cáp mạng nào dưới đây đảm bảo tốc độ truyền tối đa là 10.000 Mbps A. Category 5 B. Category 5e C. Category 6 D. Category 7 7 / 50 Category: Mạng máy tính 7. Câu 7: Loại cáp mạng nào dưới đây đảm bảo tốc độ truyền tối đa là 1000 Mbps A. Category 5 B. Category 5e C. Category 6 D. Category 7 8 / 50 Category: Mạng máy tính 8. Câu 8: Loại cáp mạng nào dưới đây đảm bảo tốc độ truyền tối đa là 100 Mbps và có thể đạt 1000 Mbps A. Category 5 B. Category 5e C. Category 6 D. Category 7 9 / 50 Category: Mạng máy tính 9. Câu 9: Tên gọi của chuẩn truyền dữ liệu trên mạng tốc độ tối đa 10Mbps là: A. Ethernet B. Fast Ethernet C. Megabit Ethernet D. Gigabit Ethernet 10 / 50 Category: Mạng máy tính 10. Câu 10: Tên gọi của chuẩn truyền dữ liệu trên mạng tốc độ tối đa 1000Mbps là: A. Ethernet B. Fast Ethernet C. Megabit Ethernet D. Gigabit Ethernet 11 / 50 Category: Mạng máy tính 11. Câu 11: Tên gọi của chuẩn truyền dữ liệu trên mạng tốc độ tối đa 100Mbps là: A. Ethernet B. Fast Ethernet C. Megabit Ethernet D. Gigabit Ethernet 12 / 50 Category: Mạng máy tính 12. Câu 12: Để tham gia mạng dùng Bus topology, card giao tiếp mạng gắn trên máy tính phải có cổng nào? A. BNC port B. RJ-45 port C. RJ-11 port D. SFP port 13 / 50 Category: Mạng máy tính 13. Câu 13: Công nghệ LAN nào sử dụng công nghệ đa truy cập CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detect)? A. Ethernet B. Token Ring C. FDDI D. Internet 14 / 50 Category: Mạng máy tính 14. Câu 14: Công nghệ LAN nào sử dụng công nghệ đa truy cập CSMA/CA (Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance)? A. Ethernet B. Wi-Fi C. FDDI D. Token Ring 15 / 50 Category: Mạng máy tính 15. Câu 15: Mạng nội bộ kết nối theo mô hình Star. Phương thức truy cập đường truyền nào sau đây được sử dụng? A. CSMA B. CSMA/CD C. CSMA/CA D. ALOHA 16 / 50 Category: Mạng máy tính 16. Câu 16: Phương pháp truy nhập nào dưới đâ, bên truyền sẽ lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi gửi dữ liệu ra ngoài? A. Đa truy nhập cảm tín hiệu mang có dò xung đột (CSMA/CD) B. Đa truy nhập cảm tín hiệu mang có tránh xung đột (CSMA/CA) C. Chuyển thẻ bài (Token passing protocol) D. Truy cập theo mật mã (Code Division Multiple Access) 17 / 50 Category: Mạng máy tính 17. Câu 17: Phương pháp truy nhập nào dưới đây, bên truyền chỉ gửi dữ liệu lên mạng khi được sự cho phép của bên nhận? A. Đa truy nhập cảm tín hiệu mang có dò xung đột (CSMA/CD) B. Đa truy nhập cảm tín hiệu mang có tránh xung đột (CSMA/CA) C. Chuyển thẻ bài (Token passing protocol) D. Truy cập theo mật mã (Code Division Multiple Access) 18 / 50 Category: Mạng máy tính 18. Câu 18: Địa chỉ nào được Switch tham chiếu khi chọn cổng (port) để đẩy dữ liệu ra khỏi nó? A. Source MAC address B. Destination MAC address C. Network address D. Subnetwork address Subnetwork address 19 / 50 Category: Mạng máy tính 19. Câu 19: Địa chỉ (address) "00-08-ac-41-5d-9f" thuộc loại địa chỉ nào A. Địa chỉ IP B. Địa chỉ Port C. Địa chỉ MAC D. Mạng máy tính không dùng địa chỉ này 20 / 50 Category: Mạng máy tính 20. Câu 20: Tiêu chuẩn Gigabit Ethernet 1000Base-TX (dây Twist pair) sử dụng bao nhiêu cặp dây xoắn để đạt tốc độ truyền tối đa? A. 01 cặp xoắn B. 02 cặp xoắn C. 03 cặp xoắn D. 04 cặp xoắn 21 / 50 Category: Mạng máy tính 21. Câu 21: Tiêu chuẩn Fast Ethernet 100Base-TX (dây Twist pair) sử dụng bao nhiêu cặp dây xoắn để đạt tốc độ truyền tối đa? A. 01 cặp xoắn B. 02 cặp xoắn C. 03 cặp xoắn D. 04 cặp xoắn 22 / 50 Category: Mạng máy tính 22. Câu 22: Trong kỹ thuật Token Ring, một thẻ bài (Token) lưu chuyển trên vòng vật lý để cấp phát gì ? A. Quyền truy nhập đường truyền cho các trạm. B. Các gói tin đến đích C. Quyền điều khiển sử dụng tài nguyên mạng. D. Quyền điều khiển kiểm soát lỗi 23 / 50 Category: Mạng máy tính 23. Câu 23: Mạng Fast Ethernet còn được gọi là gì? A. 10BaseT B. 100BaseT C. 1000BaseFX D. 10BaseFX 24 / 50 Category: Mạng máy tính 24. Câu 24: Khi bấm cable xoắn đôi theo chuẩn T568B thứ tự của các Pin nào sau đây là đúng? A. 1. Trắng/cam, 2.Cam, 3.Xanh lá, 4. Xanh dương, 5.Trắng/xanh dương, 6. Trắng/xanh lá, 7.Trắng/nâu, 8. Nâu B. 1. Trắng/cam, 2.Cam, 3.Trắng/Xanh lá, 4. Xanh dương, 5.Trắng/xanh dương, 6. Xanh lá, 7.Trắng/nâu, 8. Nâu C. 1. Trắng/xanh lá, 2.Xanh lá 3.Trắng/ cam, 4. Xanh dương, 5.Trắng/xanh dương, 6. Cam, 7.Trắng/nâu, 8. Nâu D. 1. Trắng/cam, 2.Cam, 3.Trắng/Xanh lá, 4.Trắng/ Xanh dương, 5.Xanh dương, 6. Xanh lá, 7.Trắng/nâu, 8.Nâu 25 / 50 Category: Mạng máy tính 25. Câu 25: Khi bấm cable xoắn đôi theo chuẩn T568A thứ tự của các Pin nào sau đây là đúng? A. 1. Trắng/cam, 2.Cam, 3.Xanh lá, 4. Xanh dương, 5.Trắng/xanh dương, 6. Trắng/xanh lá, 7.Trắng/nâu, 8. Nâu B. 1. Trắng/cam, 2.Cam, 3.Trắng/Xanh lá, 4. Xanh dương, 5.Trắng/xanh dương, 6. Xanh lá, 7.Trắng/nâu, 8. Nâu C. 1. Trắng/xanh lá, 2.Xanh lá 3.Trắng/ cam, 4. Xanh dương, 5.Trắng/xanh dương, 6. Cam, 7.Trắng/nâu, 8. Nâu D. 1. Trắng/cam, 2.Cam, 3.Trắng/Xanh lá, 4.Trắng/ Xanh dương, 5.Xanh dương, 6. Xanh lá, 7.Trắng/nâu, 8.Nâu 26 / 50 Category: Mạng máy tính 26. Câu 26: Đặc điểm nào sau đây về mô hình mạng Ring là đúng ? A. Dữ liệu truyền theo hai hướng vào Ring. B. Các máy trong Ring được phép truyền dữ liệu tự do vào bất ký thời điểm nào. C. Các máy trong Ring cùng kết nối với một thiết bị Hub/Switch để trao đổi dữ liệu. D. Tín hiệu Token rất nhanh. 27 / 50 Category: Mạng máy tính 27. Câu 27: Xem hình cáp dưới đây. Cho biết tên gọi của cáp này: A. UTP B. SSTP C. SFTP D. FFTP 28 / 50 Category: Mạng máy tính 28. Câu 28: Xem hình cáp dưới đây. Cho biết tên gọi của cáp này: A. UTP B. SSTP C. SFTP D. FFTP 29 / 50 Category: Mạng máy tính 29. Câu 29: Xem hình cáp dưới đây. Cho biết tên gọi của cáp này: A. UTP B. SSTP C. SFTP D. FFTP 30 / 50 Category: Mạng máy tính 30. Câu 30: Xem hình cáp dưới đây. Cho biết tên gọi của cáp này: A. UTP B. SSTP C. SFTP D. FFTP 31 / 50 Category: Mạng máy tính 31. Câu 31: Cho biết sợi cáp này thuộc chủng loại nào? A. Category 3 B. Category 5 C. Category 5E D. Category 6 32 / 50 Category: Mạng máy tính 32. Câu 32: Hãy cho biết: cáp mạng dưới đây được bấm theo chuẩn nào? A. TIA/EIA 568-A B. TIA/EIA 568-B C. Chuẩn cáp thẳng D. Chuẩn cáp chéo. 33 / 50 Category: Mạng máy tính 33. Câu 33: Hãy cho biết: cáp mạng dưới đây được bấm theo chuẩn nào? A. TIA/EIA 568-A B. TIA/EIA 568-B C. Chuẩn cáp thẳng D. Chuẩn cáp chéo. 34 / 50 Category: Mạng máy tính 34. Câu 34: Sợi cáp mạng dưới đây đã được bấm 2 đầu. Hãy cho biết tên gọi của cáp này? A. TIA/EIA 568-A B. TIA/EIA 568-B C. Chuẩn cáp thẳng D. Chuẩn cáp chéo. 35 / 50 Category: Mạng máy tính 35. Câu 35: Sợi cáp mạng dưới đây đã được bấm 2 đầu. Hãy cho biết tên gọi của cáp này? A. TIA/EIA 568-A B. TIA/EIA 568-B C. Chuẩn cáp thẳng D. Chuẩn cáp chéo. 36 / 50 Category: Mạng máy tính 36. Câu 36: Những thiết bị lớp 1 nào sau đây được sử dụng để mở rộng mạng LAN? A. Hub B. Router C. Repeater D. Bridge 37 / 50 Category: Mạng máy tính 37. Câu 37: Dùng cáp thẳng hoặc cáp chéo trong các trường hợp sau: máy tính và switch; 2 máy tính; 2 switch; máy tính và modem ADSL theo thứ tự sau. A. Thẳng, Chéo, Chéo, Chéo B. Chéo, Chéo, Chéo, Thẳng C. Thẳng, Chéo, Chéo, Chéo D. Chéo, Chéo, Thẳng, Chéo 38 / 50 Category: Mạng máy tính 38. Câu 38: Topology nào không phải là kiểu thiết kế mạng máy tính ? A. Ring B. Star C. Mesh D. Square 39 / 50 Category: Mạng máy tính 39. Câu 39: Hai topology gặp vấn đề khi xảy ra sự cố tại một điểm trên mạng sẽ ảnh hưởng đến phần còn lại trên mạng ? A. Ring và star B. Star và Ring C. Bus và Mesh D. Ring và Bus 40 / 50 Category: Mạng máy tính 40. Câu 40: Phát biểu sai về điểm thuận lợi của Star topology ? A. Dễ định hình lại hệ thống mạng. B. Cáp mạng rẻ. C. Dễ chẩn đoán khi gặp sự cố. D. Một máy lỗi, máy khác lỗi theo 41 / 50 Category: Mạng máy tính 41. Câu 41: Phát biểu sai về ưu điểm của Bus topology ? A. Có thể dùng cáp mạng dài không cần sự phát sinh lại tín hiệu dữ liệu. B. Công nghệ lắp đặt trong mạng nhỏ nhất. C. Dễ chẩn đoán sự cố. D. Dễ định hình lại hệ thống mạng. 42 / 50 Category: Mạng máy tính 42. Câu 42: Phương pháp switching nào triển khai virtual circuit ? A. Message B. Packet C. Transport D. Frame 43 / 50 Category: Mạng máy tính 43. Câu 43: Câu nào sau đây không đúng với mạng cục bộ ? A. Phạm vị nhỏ B. Tốc độ nhanh C. Khó bảo mật D. Dể quản lý 44 / 50 Category: Mạng máy tính 44. Câu 44: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của mạng Star? A. Cấu trúc khá đơn giản B. Dể mở rộng C. Các thiết bị tương đối độc lập D. Chi phí thấp 45 / 50 Category: Mạng máy tính 45. Câu 45: Đặc điểm nào sau đây không thuộc kiến trúc Ring? A. Ít tốn cáp B. Dể quản lý lỗi C. Mỗi trạm có thể đạt tốc độ tối đa khi truy cập D. Nếu ngắt tại một vị trí thì toàn mạng ngừng hoạt động 46 / 50 Category: Mạng máy tính 46. Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không thuộc kiến trúc Mesh? A. Dễ bảo trì B. Mọi thiết bị đều có liên kết điểm - điểm đến các thiết bị khác C. Đảm bảo QoS, security, dễ phát hiện và cô lập lỗi D. Đắt tiền, khó cài đặt 47 / 50 Category: Mạng máy tính 47. Câu 47: Yêu cầu nào không áp dụng khi thiết kế mạng? A. Yêu cầu kỹ thuật B. Yêu cầu về sự đa năng C. Yêu cầu về hiệu năng D. Yêu cầu về ứng dụng 48 / 50 Category: Mạng máy tính 48. Câu 48: Yêu cầu nào không áp dụng khi thiết kế mạng? A. Yêu cầu về công nghệ B. Yêu cầu về quản lý mạng C. Yêu cầu về an ninh mạng D. Yêu cầu về tài chính 49 / 50 Category: Mạng máy tính 49. Câu 49: Giai đoạn nào sau đây không áp dụng trong thiết kế mạng? A. Phân tích yêu cầu B. Lựa chọn phần cứng C. Lập kế hoạch sơ bộ D. Lựa chọn phần mềm 50 / 50 Category: Mạng máy tính 50. Câu 50: Giai đoạn nào sau đây không áp dụng trong thiết kế mạng? A. Triển khai cục bộ B. Đánh giá khả năng C. Tính toán giá thành D. Khảo sát phân tích yêu cầu Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương III MẠNG WORKGROUP Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Triết học Mác – LeninNext: Đề thi cuối kỳ – Toán Cao Cấp A1 – 2122 Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025