Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025 Views: 4945 CHƯƠNG III: HỆ THỐNG MÁY TÍNH (36 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 218 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Kiến trúc máy tính CHƯƠNG III: HỆ THỐNG MÁY TÍNH CÂU 1 - 36 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. CHƯƠNG III: HỆ THỐNG MÁY TÍNH CÂU 1 - 36 36 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 1. 1. BUS cơ bản bao gồm các loại nào? a. BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS dữ liệu b. BUS địa chỉ, BUS dữ liệu, BUS điều khiển c. BUS đường truyền, BUS địa chỉ, BUS điều khiển d. BUS đường truyền, BUS dữ liệu, BUS điều khiển 2 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 2. 2. Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ? a. BUS điều khiển. b. BUS địa chỉ. c. BUS dữ liệu. d. BUS địa chỉ và BUS điều khiển. 3 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 3. 3. Data BUS được định nghĩa là gì? a. Số đường dây có khả năng vận chuyển tín hiệu xung đồng bộ. b. Tập hợp các đường dây dùng để vận chuyển dữ liệu từ thành phần này tới thành phần khác c. Vận chuyển tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ, từ CPU tới bộ điều khiển vào ra I/O. d. Vận chuyển địa chỉ từ CPU đến các Module nhớ hay các Module xuất / nhập, nhằm để xác định ngăn nhớ hay cổng xuất / nhập nào cần truy xuất trao đổi thông tin. (đây là BUS một chiều). 4 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 4. 4. Phân cấp các loại bus trong máy tính không bao gồm loại nào sau đây? a. Bus của bộ xử lý b. Bus của bộ nhớ chính c. Các bus đồng bộ xung d. Các bus xuất / nhập 5 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 5. 5. Độ rộng của Bus là gì? a. Số đường dây có khả năng vận chuyển các bit thông tin đồng thời b. Đường kính của dây dẫn c. Chu vi của dây dẫn d. Số đường dây vận chuyển các bít dữ liệu 6 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 6. 6. Bus địa chỉ thường được ký hiệu là gì? a. A0, A1, … b. B0, B1, … c. C0, C1, … d. D0, D1, … 7 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 7. 7. Bus dữ liệu thường được ký hiệu là gì? a. A0, A1, … b. B0, B1, … c. C0, C1, … d. D0, D1, … 8 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 8. 8. Trong kiến trúc chip xử lý 16bits, các bus dữ liệu có độ rộng là bao nhiêu? a. 16 bits b. 32 bits c. 20 bits d. 24 bits 9 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 9. 9. CPU có chu kỳ xung nhịp T = 0.5 ms khi đó tốc độ là bao nhiêu? a. 5GHz b. 2GHz c. 5MHz d. 2MHz 10 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 10. 10. Một CPU có 32 đường địa chỉ (address bus = 32). Vậy không gian địa chỉ là bao nhiêu? 4Gb 4Mb 32Gb 32Kb 11 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 11. 11. Thành phần của một CPU là gì? a. Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU), đơn vị logic và số học (Arithmetic and Logic Unit - ALU), bộ nhớ Cache, đơn vị ghép nối Bus (Bus Interface Unit - BIU) b. Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU), đơn vị logic và số học (Arithmetic and Logic Unit - ALU), tập các thanh ghi (Register File - RF), bộ nhớ Cache c. Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU), đơn vị logic và số học ( Arithmetic and Logic Unit - ALU), tập các thanh ghi (Register File - RF), đơn vị ghép nối Bus (Bus Interface Unit - BIU), bộ nhớ Cache d. Bộ nhớ Cache, đơn vị logic và số học (Arithmetic and Logic Unit - ALU), tập các thanh ghi (Register File - RF), đơn vị ghép nối Bus (Bus Interface Unit - BIU) 12 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 12. 12. Hệ thống xuất / nhập của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị nào? a. Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM b. Màn hình, RAM, Máy in c. CPU, Chuột, Máy quét ảnh d. ROM, RAM, Các thanh ghi 13 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 13. 13. Hệ thống nhớ của máy tính được phân loại như thế nào? a. Cache, Bộ nhớ ngoài b. Bộ nhớ ngoài, ROM c. Đĩa quang, Bộ nhớ trong d. Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài 14 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 14. 14. Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong) gì? a. Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập b. Khối điền khiển, ALU, Các thanh ghi c. Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển d. ALU, Các thanh ghi, Cổng xuất / nhập. 15 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 15. 15. Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ nào? a. Read Access Memory b. Recent Access Memory c. Random Access Memory d. Read And Modify 16 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 16. 16. Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là gì? a. CPU b. RAM c. Mainboard d. Monitor 17 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 17. 17. Bộ nhớ đệm (Cache) hoạt động giữa các linh kiện nào? a. CPU và RAM b. RAM và ROM c. CPU và HDD d. RAM và HDD 18 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 18. 18. Bộ phận xử lý của máy tính là bộ phận nào? a. Operating System b. Micro Processor c. Random Access Memory d. Main Board 19 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 19. 19. Các thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi? a. CPU b. Ổ đĩa quang c. Chuột d. Bàn phím 20 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 20. 20. Thiết bị nào đây không phải là bộ nhớ ngoài của máy tính? a. Ổ đĩa cứng b. Ổ đĩa mềm c. Ổ đĩa USB d. RAM 21 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 21. 21. Khi máy tính bị ngắt điện thì bộ nhớ nào còn lưu trữ được thông tin? b. RAM c. Registers d. ROM e. CACHE 22 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 22. 22. Đơn vị ALU thực hiện hoạt động nào trên máy tính? a. Điều khiển hoạt động của máy tính b. Thực hiện các phép toán theo chương trình c. Lưu trữ thông tin tạm thời d. Kết nối trao đổi thông tin giữa bên trong và bên ngoài 23 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 23. 23. Quá trình thực thi một lệnh trong vi xử lý trải qua các bước sau: A. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Chuyển hướng B. Đọc lệnh -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ -> Chuyển hướng C. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ và chuyển hướng D. Đọc lệnh -> Giải mã -> Thi hành -> Thâm nhập bộ nhớ hoặc chuyển hướng -> lưu trữ 24 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 24. 24. Trong quá trình hoạt động của máy tính, CPU chủ yếu nhận lệnh từ? A. Từ người dùng. B. Từ phần mềm. C. Từ chuột. D. Từ bàn phím. 25 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 25. 25. Vai trò của RAM trong quá trình hoạt động của máy tính? A. Noi chứa dữ liệu để CPU lấy về xử lý B. Nơi chứa kết quả sau khi CPU xử lý xong. C. Nơi xuất dữ liệu cho các thiết bị giao tiếp (như VGA, Sound,.) D. Tất cả chức năng trên 26 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 26. 26. Thiếu bộ phận nào sau đây thì máy tính sẽ không hoạt động được A. Ổ đĩa cứng (HDD) B. Chuột (Mouse) C. Bộ nhớ RAM D. Sound Card 27 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 27. 27. Front Side Bus (FSB) là kênh truyền dữ liệu gì? a. Từ CPU tới South Bridge và ngược lại b. Từ CPU tới Cache L2 c. Từ CPU tới các thiết bị khác d. Từ CPU tới North Bridge và ngược lại 28 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 28. 28. Trên mainboard, chipset Cầu Bắc (North Bridge) thông thường được qua kết nối với thiết bị nào? a. RAM, CPU, VGA card b. CPU, VGA card, HDD c. VGA card, HDD, RAM d. Mainboard, CPU, VGA card 29 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 29. 29. Thế hệ máy tính dùng Mainboard 2 Chipset, chip cầu bắc được kết nối với các thiết bị nào sau đây ? A. CPU, RAM, HDD B. I/O Port, RAM C. CPU, RAM, VGA D. Sound, Lan Cards 30 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 30. 30. Hãy cho biết Bus của CPU ở hình bên là bao nhiêu? A. 200 MHz B. 400 MHz C. 800 MHz D. 3.4 GHz 31 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 31. 31. Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này: A. AMD Phenom X2 B. Intel Pentium Dual Core C. Intel Core i5 hoặc Core i3 D. Intel Core i7 32 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 32. 32. Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này: A. AMD Phenom X2 B. Intel Pentium Dual Core C. Intel Core i5 hoặc Core i3 Generation 1st D. Intel Core i7-9xx Generation 1st 33 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 33. 33. Mainboard co sơ đồ khối như hình dưới đây. Hãy cho biết có thể gắn loại CPU nào vào mainboard này: A. AMD Phenom X2 B. Intel Pentium Dual Core C. Intel Core i5 hoặc Core i3 Generation 1st D. Intel Core i7-9xx Generation 1st 34 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 34. 34. Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Intel Pentium cho đến Intel Core™2, kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới North Bridge (chíp cầu bắc) được gọi bằng tên: A. Front Side Bus (FSB) B. Quick Path Interface (QPI) C. Direct Media Interface (DMI) 35 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 35. 35. Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho dòng sản phẩm Intel Core™ i7 Generation 1st (thế hệ 1) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên: A. Front Side Bus (FSB) B. Quick Path Interface (QPI) C. Direct Media Interface (DMI) 36 / 36 Category: Kiến trúc máy tính 36. 36. Trong kiến trúc của Intel CPU dành cho các dòng sản phẩm Core™ i3, i5 Generation 1st cho đến hiện tại (Intel Core™ ix Generation 8th (thế hệ 8) kênh truyền dữ liệu giữa CPU tới chipset trên mainboard được gọi bằng tên: A. Front Side Bus (FSB) B. Quick Path Interface (QPI) C. Direct Media Interface (DMI) Your score isThe average score is 66% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương IV BỘ XỬ LÝ TRUNG TÂM Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – LeninNext: Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025