Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025 Views: 4945 CHƯƠNG II: BIỂU DIỄN SỐ HỌC TRONG MÁY TÍNH (43 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 126 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Kiến trúc máy tính CHƯƠNG II: BIỂU DIỄN SỐ HỌC TRONG MÁY TÍNH CÂU 1 - 43 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. CHƯƠNG II: BIỂU DIỄN SỐ HỌC TRONG MÁY TÍNH CÂU 1 - 43 43 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 1. 1. Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng ký tự (text)? a. Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change). b. Chuẩn BMP (bitmap) c. Chuẩn Waveform audio format. d. Chuẩn Windows Media Video. 2 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 2. 2. Chuẩn nào sau đây dùng số hóa (binary code) cho thông tin dạng hình ảnh (picture)? a. Chuẩn ASCII (American Standard Code for Information Inter-change). b. Chuẩn BMP (bitmap) c. Chuẩn Waveform audio format. d. Chuẩn Windows Media Video. 3 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 3. 3. Cho biết 1KB dung lượng bằng bao nhiêu bit? a. 1024 b. 1000 c. 8192 d. 16384 4 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 4. 4. Kích thước 1 byte gồm bao nhiêu bit? a. 4 bit b. 8 bit c. 16 bit d. 32 bit 5 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 5. 5. Dạng mã hóa dữ liệu nào sau đây là mã hóa dữ liệu số nguyên? a. là mã hóa bằng số có dấu chấm động b. là mã hóa các bộ mã ký tự ASCII c. là mã hóa theo một số chuẩn đã quy ước d. là mã hóa thành số nhị phân. 6 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 6. 6. Hệ thống nào biểu diễn đơn vị thông tin sai? a. 1 Byte (B) = 8 bit; b. 1 Gigabyte (GB) = 2^30 Bytes (tương đương 1 tỷ Bytes). c. 1 Terabyte (TB) = 2^40 Bytes (tương đương 1000 tỷ Bytes). d. 1 Megabyte (MB) = 2^10 Bytes (tương đương 1000 Bytes). 7 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 7. 7. Dãy biểu diễn số nguyên không dấu n bit trong máy tính là dãy nào? a. Từ 0 đến 2^n b. Từ 0 đến 2^n - 1 c. Từ 0 đến 2^(n-1) d. Từ 0 đến 2n + 1 8 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 8. 8. Với 8 bit thì biểu diễn được 256 số nhị phân có dấu sẽ là bao nhiêu? a. -128 → 127 b. 0 → 255 c. -127 → 127 d. -256 → 255 9 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 9. 9. Số nhị phân có dấu 8 bit (10110000)2 tương ứng với số thập phân là gì? a. 176 b. -48 c. 110 d. -88 10 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 10. 10. Viết số -35 và số 13 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi thực hiện phép cộng chúng với nhau. Kết quả tính được là bao nhiêu? a. 00010110 b. 10010110 c. 00101101 d. 10011000 11 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 11. 11. Viết số -90 và 36 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi cộng 2 số đó lại với nhau. Kết quả tính được là bao nhiêu? a. 11111110 b. 10110110 c. 00110110 d. 11001001 12 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 12. 12. Viết số 97 và số 52 ở dạng số nhị phân có dấu 8 bit rồi thực hiện phép trừ 97-52. Kết quả tính được là bao nhiêu? a. 11001010 b. 10101100 c. 00101101 d. 11001001 13 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 13. 13. Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là gì? a. 1001 0001 b. 10000100 c. 1000 0111 d. Không biểu diễn được 14 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 14. 14. Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là gì? a. 1001 0001 b. 1010 1011 c. 1000 0111 d. Không biểu diễn được 15 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 15. 15. Số nhị phân có dấu 8 bit dùng mã bù 2: (11101101)2 tương ứng với số thập phân nào? a. 16 b. -19 c. 71 d. -82 16 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 16. 16. Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là bao nhiêu? a. 0110 0101 b. 0000 1100 c. 0000 1110 d. 0100 1010 17 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 17. 17. Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số -29 là bao nhiêu? a. 1000 0000 b. 1110 0011 c. 1111 0000 d. 1000 1111 18 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 18. 18. Kết quả chuyển đổi số nhị phân 10110101 sang số thập phân là? 74 181 192 256 19 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 19. 19. Đổi số 192 trong hệ đếm thập phân sang hệ đếm nhị phân bằng bao nhiêu? 10100101 10001000 11001100 11000000 20 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 20. 20. Đổi số 10000001 trong hệ đếm nhị phân sang hệ đếm thập phân bằng bao nhiêu? 219 129 192 921 21 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 21. 21. Đối với số nguyên có dấu 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 1”, giá trị biểu diễn số 139 là bao nhiêu? 1110100 1110011 1110101 1110111 22 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 22. 22. Dịch trái 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây? nhân 4 chia 4 nhân 8 chia 8 23 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 23. 23. Dịch phải 3 bit một số nhị phân tương ứng với phép toán nào sau đây? nhân 4 chia 4 nhân 8 chia 8 24 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 24. 24. Số AB(h) trong hệ 16 chuyển sang hệ nhị phân sẽ là bao nhiêu? 10101011 10101010 10111010 10111111 25 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 25. 25. Giá trị thập lục phân (Hexadecimal) của số 1010b là: 000B H 0303 H 000A H 03F3 H 26 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 26. 26. Anh (chị) hãy cho biết giá trị Hexadecimal tương ứng của số Binary 10110110b là: B6 h D5 h A7 h 6B h 27 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 27. 27. Anh (chị) hãy cho biết giá trị Binary tương ứng của số Hexadecimal 11021h là: A. 0001 0001 1000 0010 0001 b B. 0001 1001 0000 0010 0001 b C. 1001 0001 0000 0010 0001 b D. 0001 0001 0000 0010 0001 b 28 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 28. 28. Trong máy tính, các thông tin được lưu dưới dạng các bit (số nhị phân). Phương pháp biểu diễn số dưới dạng trị tuyệt đối: dùng bit lớn nhất để báo hiệu là số âm hay dương (bit dấu). Anh (chị) hãy biểu diễn số 108 theo dạng trị tuyệt đối A. 0001 0011 B. 1001 0011 C. 1110 1100 D. 0110 1100 29 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 29. 29. Trong máy tính, các thông tin được lưu dưới dạng các bit (số nhị phân). Phương pháp biểu diễn số dưới dạng trị tuyệt đối: dùng bit lớn nhất để báo hiệu là số âm hay dương (bit dấu). Anh (chị) hãy biểu diễn số -203 theo dạng trị tuyệt đối A. 0000 0000 1100 1011 B. 1000 0000 0100 1011 C. 0000 1000 1100 1011 D. 1000 0000 1100 1011 30 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 30. 30. Anh (chị) hãy biểu diễn số 57 theo dạng bù 1 A. 0100 0100 B. 1011 1011 C. 1100 0100 D. 0011 1011 31 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 31. 31. Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là: A. 1001 0001 B. 1010 1011 C. 1000 0111 D. Không biểu diễn được 32 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 32. 32. Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là: A. 1001 0001 B. 1000 0100 C. 1000 0111 D. Không biểu diễn được 33 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 33. 33. Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là: A. 0111 1100 B. 0101 1011 C. 0100 0111 D. Không biểu diễn được 34 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 34. 34. Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số -60 là: A. 0000 1101 B. 0000 1010 C. 1011 1100 D. 1100 1101 35 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 35. 35. Số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số 256 là: A. 0000 1101 B. 0000 1010 C. 1011 1100 D. Không thể biểu diễn 36 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 36. 36. Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là: Không tồn tại -98 -226 226 37 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 37. 37. Biểu diễn “0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là: -37 37 -21 21 38 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 38. 38. Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy biểu diễn số 123 theo dạng bù 2 A. 0111 1100 B. 1000 0100 C. 1000 0101 D. 0111 1011 39 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 39. 39. Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy biểu diễn số -31 theo dạng bù 2 A. 1001 1111 B. 1110 0000 C. 0001 1111 D. 1110 0001 40 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 40. 40. Phương pháp biểu diễn số âm ở dạng mã bù 2 là nhằm đảm bảo đúng đắn khi thực hiện các phép tính trên số. Anh (chị) hãy cho biết giá trị (Decimal) của số 1110 0001 (số nhị phân theo dạng bù 2) là bao nhiêu? -31 40 -95 -40 41 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 41. 41. Trong hệ BCD (Binary Code Decimal) số (34)10 tương ứng với số nhị phân gì? a. 00100010 b. 00110100 c. 00111100 d. 01110110 42 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 42. 42. Anh (chị) hãy biểu diễn số +31 theo dạng BCD A. 0000 0110 1000 B. 1001 0110 1000 C. 0000 0011 0001 D. 1001 0110 1001 43 / 43 Category: Kiến trúc máy tính 43. 43. Anh (chị) hãy biểu diễn số 415 theo dạng BCD A. 1111 1110 0110 0000 B. 0000 0001 1001 1111 C. 1001 0101 1000 0110 D. 0000 0100 0001 0101 Your score isThe average score is 28% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương III HỆ THỐNG MÁY TÍNH Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – LeninNext: Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025