Toán cao cấp A1 Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0851 quantri 13 Tháng 11, 2025 Views: 379 0% 0 votes, 0 avg 41 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Toán cao cấp A1 TOÁN CAO CẤP A1 Mã đề 0851 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. TOÁN CAO CẤP A1 Mã đề 0851 20 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 20 Câu 91: Tìm một cơ sở của không gian nghiệm sau \[ W = \left\{ {v = (x,y,z):\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x - y + 2z = 0}\\ {x - 4y + 2z = 0} \end{array}} \right.} \right\} \] {(1, 1, 0); (-2, 0, 1); (1, -1, -1)} {(-2, 0, 1)} {(1, 1, 0); (-2, 0, 1)} {(1, -1, 1); (-2, 0, 1)} 2 / 20 Câu 94: Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận \[ A = \begin{pmatrix} 0 & 1 & 0 \\ 2 & 5 & 5 \\ 1 & -3 & 3 \end{pmatrix} \] A. \( A^{-1} = \begin{pmatrix} 30 & 3 & 5 \\ 1 & 0 & 0 \\ 11 & 1 & 2 \end{pmatrix} \) B. \( A^{-1} = \begin{pmatrix} -30 & -3 & -5 \\ -1 & 0 & 0 \\ -11 & -1 & -2 \end{pmatrix} \) C. \( A^{-1} = \begin{pmatrix} -30 & 3 & -5 \\ 1 & 0 & 0 \\ 11 & -1 & 2 \end{pmatrix} \) D. \( A^{-1} = \begin{pmatrix} 30 & 3 & 5 \\ 1 & 0 & 0 \\ 11 & 1 & -2 \end{pmatrix} \) C B D A 3 / 20 Câu 85: Cho hai ma trận \[ A = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 0 \\ 3 & 1 & 2 \end{pmatrix}, \quad B = \begin{pmatrix} 2 & 1 & 0 \\ 0 & -4 & 1 \end{pmatrix}. \] Thực hiện phép toán \( A - B \) (nếu được). A. \( A - B = \begin{pmatrix} 1 & 1 & 0 \\ 3 & -5 & 1 \end{pmatrix} \) B. \( A - B = \begin{pmatrix} 1 & -1 & 0 \\ -3 & 5 & -1 \end{pmatrix} \) C. \( A - B \) không xác định. D. \( A - B = \begin{pmatrix} -1 & 1 & 0 \\ 3 & 5 & 1 \end{pmatrix} \) D B C A 4 / 20 Câu 95: Tìm hạng của ma trận \[ M = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 4 & 5 & 6 \\ 7 & 8 & 9 \end{pmatrix} \] r(M) = 4 r(M) = 1 r(M) = 2 r(M) = 3 5 / 20 Câu 83: Trong không gian \( \mathbb{R}^2 \), tìm ma trận \( A \) biểu diễn phép quay quanh gốc tọa độ với góc quay \( \theta = \pi \). Từ đó tìm ảnh \( u' \) của vectơ \( u = \begin{pmatrix} 3 \\ 2 \end{pmatrix} \) qua phép quay trên. A. \( A = \begin{pmatrix} 0 & -1 \\ 1 & 0 \end{pmatrix}, \quad u' = \begin{pmatrix} 2 \\ 3 \end{pmatrix} \) B. \( A = \begin{pmatrix} 1 & 0 \\ 0 & \end{pmatrix}, \quad u' = \begin{pmatrix} 3 \\ 2 \end{pmatrix} \) C. \( A = \begin{pmatrix} 0 & -1 \\ 1 & 0 \end{pmatrix}, \quad u' = \begin{pmatrix} -2 \\ 3 \end{pmatrix} \) D. \( A = \begin{pmatrix} -1 & 0 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}, \quad u' = \begin{pmatrix} -3 \\ -2 \end{pmatrix} \) D B A C 6 / 20 Câu 90: Trong không gian \(\mathbb{R}^3\), tìm tọa độ \(x_1, x_2, x_3\) của véc-tơ \(u = (0, 1, 2) \) theo cơ sở \(B = \{u_1 = (1,2,3); \; u_2 = (-1,-2,-2); \; u_3 = (2,5,6)\}\) x1 = 0, x2 = 2, x3 = 1 x1 = 0, x2 = -2, x3 = -1 x1 = -2, x2 = 0, x3 = 1 x1 = -1, x2 = -1, x3 = 1 7 / 20 Câu 99: Giải tìm nghiệm của phương trình \[ \left| {\begin{array}{*{20}{c}} {x - 3} & 2 \\ x & 2x \end{array}} \right| = -6 \] A. \( x = 1 \vee x = 3 \) B. \( x = -1 \vee x = 3 \) C. \( x = -1 \vee x = -3 \) D. \( x = 1 \vee x = -3 \) B C A D 8 / 20 Câu 82: Tính định thức của ma trận \[ B = \begin{pmatrix} 2 & 0 & 0 \\ 0 & 2 & 0 \\ 0 & 0 & 2 \end{pmatrix} \] det(B) = 6 det(B) = 8 det(B) = 4 det(B) = 2 9 / 20 Câu 96: Giả sử 1 nền kinh tế của 1 nước không phát triển gồm 2 ngành: ngành công nghệ chế biến nông sản (Agricultural industry, viết tắt là A) và ngành công nghiệp dầu mỏ (Oil industry, viết tắt là O) với ma trận hệ số đầu vào là \[ A = \begin{pmatrix} 0.4 & 0.2 \\ 0.2 & 0.1 \end{pmatrix} \quad \begin{array}{l} \text{A} \\ \text{O} \end{array} \] Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là 0 đơn vị sản lượng ngành công nghệ chế biến nông sản và 610 đơn vị sản lượng ngành công nghiệp dầu mỏ. Gọi \(x_1, x_2 \) lần lượt là tổng sản lượng ngành chế biến nông sản và ngành công nghiệp dầu mỏ. Tìm \(x_1 \) x1 = 200 x1 = 100 x1 = 106 x1 = 244 10 / 20 Câu 93: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính \[ \begin{cases} x - 2y = -2 \\ 3x + 3y + z = 9 \\ -3x + 5y = 2 \end{cases} \] x = 6, y = 4, z = -21 x = -6, y = 4, z = -21 x = -6, y = -4, z = -21 x = 6, y = 4, z = 21 11 / 20 Câu 97: Mã hóa tin nhắn “THINK SMALL” bằng ma trận mã hóa \[ A = \begin{pmatrix} 2 & 3 \\ 1 & 2 \end{pmatrix} \] 8, 5, 83, 49, 87, 54, 55, 30, 99, 62 64, 36, 60, 37, 103, 65, 77, 45, 38, 25, 105, 66 8, 54, 23, 49, 73, 44, 55, 33, 92, 66 64, 30, 67, 57, 103, 65, 72, 35, 38, 25, 15, 34 12 / 20 Câu 87: Cho hai ma trận \[ A = \begin{pmatrix} -1 & 0 \\ 1 & 2 \end{pmatrix}, \quad B = \begin{pmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 0 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}. \] Thực hiện phép toán \( AB \). A. \( AB = \begin{pmatrix} -1 & 1 \\ 0 & 0 \\ 0 & 2 \end{pmatrix} \) B. \( AB = \begin{pmatrix} -1 & 0 & 0 \\ 1 & 0 & 2 \end{pmatrix} \) C. \( AB \) không tính được. D. \( AB = \begin{pmatrix} -1 & 0 & 1 \\ 1 & 0 & 2 \end{pmatrix} \) C B D A 13 / 20 Câu 100:Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính \[ \begin{cases} 2x_1 - x_2 + 2x_3 = 9 \\ -x_1 + 2x_2 + 3x_3 = 1 \\ -2x_1 + 4x_2 + 6x_3 = -1 \end{cases} \] Hệ vô nghiệm x1 = 2, x2 = 2, x_3 = -2 x1 = -4, x2 = 1, x_3 = 2 x1 = -4, x2 = -1, x3 = 2 14 / 20 Câu 92: Tìm các giá trị riêng \( \lambda \) của ma trận \[ A = \begin{pmatrix} 3 & -1 \\ 2 & 0 \end{pmatrix} \] A. \( \lambda = -1 \vee \lambda = 2 \) B. \( \lambda = 1 \vee \lambda = 2 \) C. \( \lambda = 1 \) D. \( \lambda = 2 \) C D B A 15 / 20 Câu 98: Tìm \(m\) để hệ phương trình tuyến tính sau có một nghiệm duy nhất \[ \begin{cases} mx + 9y = 3m + 2 \\ x + my = m + 1 \end{cases} \] A. \( m \ne -3 \) B. \( m \ne 3 \) C. \( m \in \mathbb{R} \) D. \( m \ne 3 \wedge m \ne -3 \) C B D A 16 / 20 Câu 81: Cho hệ phương trình tuyến tính sau \( \begin{cases} 2x_1 - x_2 + 2x_3 = 0 \\ -x_1 + 2x_2 + 3x_3 = 1 \\ 2x_1 + x_2 + x_3 = 0 \end{cases} \) Hãy tìm giá trị của ẩn \( x_2\)? x2 = 3/19 x2 = -3/19 x2 = -2/19 x2 = 2/19 17 / 20 Câu 89: Tìm số chiều \(n = dimW \) của không gian con sinh bởi các véc-tơ sau \(\{\alpha_1 = (1,0,-1); \; \alpha_2 = (1,1,0); \; \alpha_3 = (2,1,-1); \; \alpha_ = (2, 0, -2)\}\) n = 3 n = 1 n = 4 n = 2 18 / 20 Câu 84: Tìm các vectơ riêng ứng với trị riêng \( \lambda = 2 \) của ma trận \[ A = \begin{pmatrix} 0 & 2 \\ -1 & 3 \end{pmatrix}. \] A. \( u = (-\alpha, \alpha) \) với \( \alpha \in \mathbb{R} \) B. \( u = (\alpha, \alpha) \) với \( \alpha \in \mathbb{R} \) C. \( u = (\alpha, \alpha) \) với \( \alpha \in \mathbb{R} \backslash \{0\} \) D. \( u = (-\alpha, \alpha) \) với \( \alpha \in \mathbb{R} \backslash \{0\} \) B A D C 19 / 20 Câu 88: Trong không gian véc-tơ \( \mathbb{R}^3 \), cho 2 vector \(u = (1, -2, 3, 0); \; v = (3, 2, -1, 1) \). Tìm véc-tơ \(w\) thỏa phương trình \(2u + 3v - w = 0 \). w = (-11, -2, -3, -3) w = (11, 2, 3, 3) w = (-11, 2, -3, -3) w = (11, -2, -3, 3) 20 / 20 Câu 86: Giả sử 1 nền kinh tế của 1 quốc gia nhỏ gồm 2 ngành: ngành sản phẩm nông nghiệp (Farm Products, viết tắt là P) và ngành máy móc nông nghiệp (Farm Machinery, viết tắt là M) với ma trận hệ số đầu vào là \[ A = \begin{pmatrix} 0.5 & 0.1 \\ 0.1 & 0.3 \end{pmatrix} \quad \begin{array}{l} \text{P} \\ \text{M} \end{array} \] Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là 96 đơn vị nông sản và 8 đơn vị máy móc nông nghiệp. Gọi \(x_1, x_2 \) lần lượt là tổng sản lượng ngành nông sản và ngành máy móc nông nghiệp. Tìm \(x_2 \) x2 = 40 x2 = 732 x2 = 100 x2 = 60 Your score isThe average score is 66% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Continue Reading Previous: Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0845Next: Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0852 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Toán cao cấp A1 Đề thi cuối kỳ – Toán Cao Cấp A1 – 2122 quantri 6 Tháng 7, 2026 Toán cao cấp A1 Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0855 quantri 13 Tháng 11, 2025 Toán cao cấp A1 Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0854 quantri 13 Tháng 11, 2025