Views: 110
TÊN ĐỒ ÁN: XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG VÀ GIAO DỊCH TRỰC TUYẾN CO.OP SMILE
| Mã tài liệu | 21000108280823 |
| Nguồn | doantotnghiep.com.vn |
| Đánh giá | 5.0 |
| Mô tả |
Đồ án có file word, gồm 6 Chương, đầy đủ nội dung có thể tải về chỉnh sửa. Tổng số trang 53. |
| Giá | 100,000 VNĐ |
Để tải file đầy đủ nội dung, vui lòng làm theo hướng dẫn sau
Chuyển khoản tại ngân hàng
Bước 1: chuyển khoản từ ngân hàng với Nội dung: SoDienThoai MaTaiLieu
| Ngân hàng MB Bank |
|
Số tài khoản: 0961217567 Chi nhánh: TP.HCM |
Bước 2: yêu cầu xác nhận
Sau khi chuyển khoản vui lòng gửi xác nhận qua email lucvantienqnam@gmail.com hoặc Zalo: 0961217567
Với nội dung (ví dụ: SoDienThoai MaTaiLieu)
Bước 3: nhận link download qua email/Zalo
Thời gian nhận link download sau khi xác nhận khoảng 5 – 30 phút.
NỘI DUNG ĐỒ ÁN
MỤC LỤC
DANH SÁCH HÌNH ……………………………………………………………………………………………….. ix
DANH SÁCH BẢNG……………………………………………………………………………………………….. x
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI …………………………………………………………………………. 1
1.1. Khảo sát hiện trạng …………………………………………………………………………………………. 1
1.2. Lý do chọn đề tài…………………………………………………………………………………………….. 2
1.3. Mục tiêu của đề tài………………………………………………………………………………………….. 2
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ……………………………………………………………………………. 4
2.1. Lý thuyết Use Case Diagram ……………………………………………………………………………. 4
2.2. Lý thuyết Class Diagram …………………………………………………………………………………. 5
3.1. Phân tích và thiết kế hệ thống…………………………………………………………………………. 13
3.1.1. Thiết kế Use Case Diagram ……………………………………………………………………….13
3.1.2. Thiết kế Class Diagram……………………………………………………………………………..29
3.2. Thiết kế dữ liệu – Entity Relationship Diagram…………………………………………………. 30
CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ DỰ ÁN …………………………………………………………………………….. 31
4.1. Tổng quan về quản lý dự án……………………………………………………………………………. 31
4.1.1 Dự án là gì………………………………………………………………………………………………..31
4.1.2. Quản lý dự án là gì ……………………………………………………………………………………31
4.2. Kế hoạch dự án …………………………………………………………………………………………….. 31
4.2.1. Mục tiêu dự án …………………………………………………………………………………………31
4.2.3. Danh sách công việc………………………………………………………………………………….31
4.2.4. Thời gian thực hiện …………………………………………………………………………………..32
4.3. Phân tích yêu cầu và phạm vi …………………………………………………………………………. 32
4.4. Nguồn lực…………………………………………………………………………………………………….. 32
4.5. Kế hoạch tài chính ………………………………………………………………………………………… 32
vii
4.6. Quản lý rủi ro ……………………………………………………………………………………………….. 33
4.6.1. Xác định rủi ro …………………………………………………………………………………………33
4.6.2. Đánh giá rủi ro …………………………………………………………………………………………33
4.6.3. Phát triển kế hoạch ứng phó……………………………………………………………………….33
4.7. Theo dõi tiến độ ……………………………………………………………………………………………. 33
4.8. Kiểm thử ……………………………………………………………………………………………………… 34
4.9. Kết thúc dự án………………………………………………………………………………………………. 34
CHƯƠNG 5: THỰC NGHIỆM VÀ TRIỂN KHAI THIẾT KẾ HỆ THỐNG …………………. 35
5.1. Trang đăng nhập …………………………………………………………………………………………… 35
5.2. Trang quản lý loại sản phẩm…………………………………………………………………………… 35
5.3. Trang quản lý nhà cung cấp……………………………………………………………………………. 36
5.4. Trang quản lý sản phẩm…………………………………………………………………………………. 37
5.5. Trang quản lý vai trò thành viên……………………………………………………………………… 38
5.6. Trang thống kê và báo cáo……………………………………………………………………………… 39
CHƯƠNG 6: KIỂM THỬ PHẦN MỀM……………………………………………………………………. 40
6.1. Tổng quan về kiểm thử phần mềm ………………………………………………………………….. 40
6.1.1. Khái niệm………………………………………………………………………………………………..40
6.1.2. Sự cần thiết của Kiểm thử………………………………………………………………………….40
6.2. Triển khai kiểm thử phần mềm……………………………………………………………………….. 40
6.2.1. Mục tiêu kiểm thử …………………………………………………………………………………….40
6.2.2. Chi tiết kiểm thử……………………………………………………………………………………….40
6.2.3. Kết quả kiểm thử………………………………………………………………………………………42
KẾT LUẬN……………………………………………………………………………………………………………. 44
Kết quả đạt được …………………………………………………………………………………………………. 44
Việc chưa làm được. ……………………………………………………………………………………………. 44
Hướng phát triển …………………………………………………………………………………………………. 44
viii
TÀI LIỆU THAM KHẢO ……………………………………………………………………………………….. 46
PHỤ LỤC………………………………………………………………………………………………………………. 45
ix
DANH SÁCH HÌNH
Hình 2.1. Minh hoạ về Use Case Diagram …………………………………………………………………… 5
Hình 2.2. Mô phỏng về về Class Diagram……………………………………………………………………. 5
Hình 2.3. Tính chất cơ bản trong Class Diagram ………………………………………………………….. 6
Hình 2.4. Minh hoạ về phạm vi truy cập và các thuộc tính…………………………………………….. 7
Hình 2.5. Các mối quan hệ trong Class Diagram ………………………………………………………….. 8
Hình 2.6. Multiplicity trong Class Diagram …………………………………………………………………. 9
Hình 2.7. Minh hoạ về mô hình ERD………………………………………………………………………… 10
Hình 2.8. Ví dụ về thực thể………………………………………………………………………………………. 10
Hình 2.9. Ví dụ về thuộc tính……………………………………………………………………………………. 11
Hình 2.10. Ví dụ về mối quan hệ………………………………………………………………………………. 11
Hình 2.11. Minh hoạ về Entity Relationship Diagram …………………………………………………. 12
Hình 3.1. Mô hình Use Case Diagram tổng quát…………………………………………………………. 13
Hình 3.2. Phân rã use case đăng nhập ……………………………………………………………………….. 14
Hình 3.3. Phân rã use case dăng xuất ………………………………………………………………………… 14
Hình 3.4. Phân rã use case quản lý thành viên ……………………………………………………………. 15
Hình 3.5. Phân rã use case quản lý nhà cung cấp………………………………………………………… 15
Hình 3.6. Phân rã use case quản lý loại sản phẩm……………………………………………………….. 16
Hình 3.7. Phân rã use case quản lý sản phẩm……………………………………………………………… 16
Hình 3.8. Phân rã use case quản lý giao dịch bán hàng………………………………………………… 17
Hình 3.9. Phân rã use case quản lý vai trò thành viên ………………………………………………….. 17
Hình 3.10. Phân rã use case thống kê và báo cáo ………………………………………………………… 18
Hình 3.11. Mô hình Class Diagram …………………………………………………………………………… 29
Hình 3.12. Mô hình Entity Relationship Diagram……………………………………………………….. 30
Hình 5.1. Giao diện trang đăng nhập………………………………………………………………………… 35
Hình 5.2. Giao diện trang quản lý loại sản phẩm ……………………………………………………….. 36
Hình 5.3. Giao diện trang quản lý nhà cung cấp ………………………………………………………… 37
Hình 5.4. Giao diện trang quản lý sản phẩm ……………………………………………………………… 38
Hình 5.5. Giao diện trang quản lý vai trò thành viên ………………………………………………….. 39
Hình 5.6. Giao diện trang thống kê và báo cáo ………………………………………………………….. 39
x
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 3.1. Đặc tả use case đăng nhập…………………………………………………………………………. 18
Bảng 3.2. Đặc tả use case đăng xuất………………………………………………………………………….. 19
Bảng 3.3. Đặc tả use case quản lý thành viên……………………………………………………………… 20
Bảng 3.4.Đặc tả use case quản lý nhà cung cấp ………………………………………………………….. 21
Bảng 3.5. Đặc tả use case quản lý loại sản phẩm ………………………………………………………… 23
Bảng 3.6. Đặc tả use case quản lý sản phẩm ………………………………………………………………. 24
Bảng 3.7. Đặc tả use case quản lý giao dịch bán hàng …………………………………………………. 25
Bảng 3.8. Đặc tả use case quản lý vai trò thành viên …………………………………………………… 27
Bảng 3.9.Đặc tả use case thống kê và báo cáo ……………………………………………………………. 28
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
1.1. Khảo sát hiện trạng
Trong thời đại số hóa và phát triển công nghệ, hệ thống POS dựa trên web (WebBased Point of Sale) đã trở thành một phần quan trọng trong việc quản lý cửa hàng và
doanh nghiệp. Với sự phổ biến của mạng internet và sự tiện lợi của việc truy cập từ bất kỳ
thiết bị nào có kết nối internet, Web-Based POS đã mang lại nhiều lợi ích đáng kể cho các
doanh nghiệp, từ cửa hàng nhỏ đến chuỗi cửa hàng lớn.
1. Truy cập linh hoạt: Web-Based POS cho phép người dùng truy cập và quản lý
thông tin từ bất kỳ địa điểm nào có kết nối internet. Điều này rất hữu ích đối với các doanh
nghiệp có nhiều điểm bán hàng hoặc những chủ cửa hàng cần theo dõi tình hình kinh doanh
khi không ở tại chỗ.
2. Khả năng tích hợp: Hệ thống POS dựa trên web thường có khả năng tích hợp dễ
dàng với các ứng dụng khác như hệ thống quản lý kho, hệ thống thanh toán trực tuyến,
hoặc các dịch vụ khách hàng.
……….
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1. Lý thuyết Use Case Diagram [1]
Biểu đồ trường hợp sử dụng (UCD) là một loại biểu đồ trong Unified Modeling
Language (UML) mô tả các chức năng của một hệ thống từ góc độ của người dùng. Biểu
đồ UCD có thể được sử dụng để:
– Xác định các chức năng của hệ thống.
– Tìm hiểu các yêu cầu của người dùng đối với hệ thống.
– Giao tiếp các yêu cầu của người dùng với các thành viên khác trong dự án.
– Phân tích và thiết kế hệ thống.
– Kiểm tra hệ thống.
Các thành phần chính trong sơ đồ use case bao gồm:
…………..
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
3.1. Phân tích và thiết kế hệ thống
3.1.1. Thiết kế Use Case Diagram
3.1.1.1. Use Case Diagram tổng quát
…………
CHƯƠNG 4: QUẢN LÝ DỰ ÁN
4.1. Tổng quan về quản lý dự án [2]
4.1.1 Dự án là gì
Dự án là một nỗ lực được thực hiện để tạo ra một sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả
nào đó. Một dự án được định nghĩa là môt tập hợp các hoạt động, có thời gian bắt đầu và
kết thúc để hoàn thành mục tiêu.
Các đặc điểm chính của một dự án là:
Dự án có một điểm bắt đầu và điểm kết thúc xác định
Dự án đang cố gắng để đạt được một mục tiêu mới
Dự án phải đáp ứng các yêu cầu của khách hàng hoặc các bên liên quan
4.1.2. Quản lý dự án là gì
…………….
CHƯƠNG 5: THỰC NGHIỆM VÀ TRIỂN KHAI THIẾT KẾ HỆ
THỐNG
5.1. Trang đăng nhập
Trang này cho phép người dùng đăng nhập vào quản lý hệ thống.
…………..
CHƯƠNG 6: KIỂM THỬ PHẦN MỀM
6.1. Tổng quan về kiểm thử phần mềm
6.1.1. Khái niệm
Kiểm thử phần mềm là quá trình kiểm tra và đánh giá các thành phần, tính năng và
chức năng của phần mềm để đảm bảo rằng nó hoạt động đúng đắn, hiệu quả và đáp ứng
được yêu cầu của người dùng. Mục tiêu chính của kiểm thử phần mềm là tìm ra các lỗi, sự
cố, và điểm yếu trong phần mềm để có thể khắc phục chúng trước khi phần mềm được
triển khai hoặc phát hành. Kiểm thử phần mềm bao gồm nhiều hoạt động khác nhau, bao
gồm việc xác định, lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, và báo cáo về các vấn đề trong phần
mềm.
6.1.2. Sự cần thiết của Kiểm thử
………………….
KẾT LUẬN
Kết quả đạt được
– Xây dựng được Use Case Diagram
– Xây dựng được Class Diagram
– Xây dựng được Entity Relationship Diagram
– Hiểu thêm về các dự án
……………….
TÀI LIỆU THAM KHẢO
| [1] | Tại Sao Phải Có Use Case Diagram Trong UML, https://codelearn.io/sharing/use case-diagram-trong-uml, ngày tham khảo 15/8/2023. |
……………
